Tuesday, November 1, 2016

Cấu trúc ngữ pháp (으)ㄹ락 말락 하다

Phạm trù: 통어적 구문 (Cấu trúc cú pháp).

Cấu tạo: Gắn vào sau một số động từ, toàn bộ cấu trúc có chức năng làm vị ngữ của câu.

Ý nghĩa: Diễn đạt ở giữa ranh giới hành động của động từ được thực hiện và không được thực hiện. Diễn tả trạng thái của hành động.

Ví dụ:

안내 때문에 앞 차가 보일락 말락 한다.
Vì sương mù mà lúc thấy lúc không xe phía trước.

옷이 약간 젓을락 말락 할 정도로 비를 맞았다.
Tôi mắc mưa áo quần chỗ ướt chỗ không.

머리가 어깨에 닿을락 말락 하게 잘라 주세요.
Hãy cắt sao cho tóc mấp mé bờ vai ấy.

잠이 들락 말락 하는데 밖에서 소리가 들렸어요.
Giấc ngủ chập chờn lúc được lúc không mà bên ngoài lại có tiếng ồn.

그는 들릴락 말락한 소리로 너무나도 아프다고 했다.
Nó nói đau lắm bằng giọng tiếng được tiếng không.

(Tư liệu tham khảo: Từ điển ngữ pháp tiếng Hàn).