Monday, October 31, 2016

Ngữ pháp 그렇지만

Cấu tạo: Là dạng viết tắt của ‘그렇하지만’ được đặt ở đầu câu sau để lien kết với câu trước.

Ý nghĩa: Diễn tả thừa nhân hay chấp nhạn nội dung của câu trước.

예) 아버지는 자가용으로 출근하세요. 그렇지만 우리는 버스로 다닙니다.
Bố đi làm bằng xe riêng. Nhưng chúng tôi đi làm bằng xe buýt.

너는 아침마다 늦게 일어나는구나.
Sáng nào bạn cũng dậy muộn hết.

그렇지만 나는 지각은 안 해요.
Nhưng tôi không đến trễ.

Tư liệu tham khảo: Từ điển ngữ pháp tiếng Hàn.

Soạn giả: vip.pro.04