Tuesday, November 1, 2016

Từ·điển ngữ·pháp tiếng Hàn

외국어로서의 한국어 문법 사전

Korean grammar as a foreign language
Tác giả: 백봉자
Dịch: Lí Kính Hiền
Hiệu đính: Đỗ Thị Bích Lài

Cuốn sách này rất hay, xuất·bản lần đầu năm 1999 và đã được tái bản rất nhiều lần. Đây được coi là cuốn sách gối đầu giường dành cho các bạn học tiếng Hàn.

Các bạn có thể mua sách này ở Hàn·Quốc giá bìa là 24,000 won. Lưu ý bản nguyên·gốc chỉ có tiếng Hàn không có giải·thích bằng tiếng Anh hay tiếng Việt.


Sách dịch tiếng Việt có thể mua ở Việt Nam giá bìa là 120,000 VND, 733 trang (cực rẻ). Dịch·giả Lí Kính Hiền nguyên là trưởng ngành Hàn·Quốc·học, và Đỗ Thị Bích Lài là giảng·viên Đại·học Khoa·học Xã·hội và Nhân·văn TPHCM.


Giới thiệu sách:
Từ Điển Ngữ Pháp Tiếng Hàn Như Một Ngoại Ngữ

Nội dung của quyển sách này gồm có 2 phần chính là Khái quát ngữ pháp tiếng Hàn và Hình thành ngữ pháp tiếng Hàn vốn là những vấn đề có tính chất then chốt trong công tác giảng dạy tiếng Hàn và đóng vai trò to lón trong thực tiễn giảng dạy ngôn ngữ này. Với đặc trưng ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người nước ngoài, những chủ đề có thể nêu bật hay đáng phải đề cập trong giảng dạy và học tập tiếng Hàn đều đã được lấy làm đối tượng chính yếu. Những ưu điểm vốn có của 1 quyển sách ngữ pháp đã được làm nổi bật bằng cách đưa ra những giải thích có tính chi tiết cặn kẽ đối với các yếu tố nhữ pháp. Mặt khác tính ưu việt của 1 quyển từ điển cũng đã được thể hiện rõ nét với cách giải thích theo kiểu xoáy vào điểm chính của trọng tâm hình thái hơn là giải thích theo hình thức đặt trọng tâm vào các khài niệm. Qua đó 2 đặc trưng này hòa quyện lại với nhau sẽ giúp cho người nước ngoài học tiếng Hàn có thể hiểu được cốt lõi của sự giải thích 1 cách dễ dàng. Phần Khái quát ngữ pháp tiếng Hàn ngoài việc giải thích những vấn đề có tính: thông thường được bàn đến trong ngữ pháp phổ thông hay ngữ pháp truyền thống trước đây còn mở rộng 1 bước sang cả những vấn đề đặc biệt đối với người nước ngoài học tiếng Hàn. Trong phần Hình thái ngữ pháp tiếng Hàn đã tiến hành phân tích những yếu tố ngữ pháp căn bản đối với người học tiếng Hàn theo hướng cấu tạo đồng thời giải thích ý nghĩa và cách dùng thực tế 1 cách cụ thể đối với những yếu tố ngữ pháp theo quan điểm có tính thực dụng. Tất cả những phần giải thích đều tập trung vào việc "làm thế nào để giảng dạy cho dễ dàng?" và "làm thế nào để có thể sử dụng 1 cách dễ dàng?". Vì vậy, dù đề cập đến bản chất của tiếng Hàn nhưng cũng đã ưu tiên nghĩ đến người học và phương pháp giảng dạy trong thực tiễn giảng dạy hơn là khía cạnh lý luận hay thuật ngữ ngữ pháp. [source]

Dưới đây là một phần không đầy đủ nội dung sách do một thành viên trên diễn đàn ngoại ngữ đánh máy và tải lên, có rất nhiều lỗi và thiếu giải thích cũng như ví dụ. Các bạn nên mua sách để học sẽ tốt hơn.


Cách sử dụng câu nghi vấn trong tiếng Hàn

Cách sử dụng câu mệnh lệnh trong tiếng Hàn

Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn - 고있다


Cấu trúc 는/(으)ㄴ 감이 있다

Cấu trúc “ hoặc, hay “ 거나

Ngữ pháp chỉ lí do 거든(요)

-는/(은)ㄴ/(으)ㄹ/던 것 같다 có lẽ, dường như, chắc là

Ngữ pháp 고

Ngữ pháp 그래도

Ngữ pháp 그래서 vì thế, vì vậy

Ngữ pháp 그래서 그런지

Ngữ pháp 그랬더니

Ngữ pháp 그러나

Ngữ pháp 그러니까

Ngữ pháp 그러더니

Ngữ pháp 그러면

Ngữ pháp 그러면 그렇지

Ngữ pháp 그러면서

Ngữ pháp 그러므로

Ngữ pháp 그런데

Ngữ pháp 그렇지만

Ngữ pháp 그리고

Ngữ pháp 그지없다/ 한이 없다

Ngữ pháp 까지

Từ diễn tả trạng thái quá mức 깨나

Cấu trúc (으)ㄴ끝에 trong tiếng Hàn


Ngữ pháp (으)나-(으)나)

Cấu trúc (느/으/이)니-(느/으/이)니 (하다)

Cách dùng cấu trúc (는/ㄴ)다?-(이)라?

Cách dùng (는/ㄴ)다고, (이)라고,(느/ㄴ)냐고,(으)라고

Trợ từ (이)나

Trợ động từ 고 나다

Cấu trúc cú pháp [기] 나름이다

Cấu trúc cú pháp [(으)ㄹ] 나위가 없다

Cấu trúc thông dụng [는 ] 날에는

Ngữ pháp (으) 니까

Trợ động từ 어/아/여 내다

Vĩ tố kết thúc câu (으)네

Vĩ tố kết thúc câu (으)네-나?-는/(으)ㄴ

가?-게-세

Cấu trúc cú pháp (으)네 –(으)네 하다

Vĩ tố liên kết 느라고

Vĩ tố liên kết 느라니까

Ngữ pháp 는/은

Vĩ tố dạng định ngữ 는/-(으)ㄴ/-(으)ㄹ

Ngữ pháp 는/(으)ㄴ 가(요)?

Cấu trúc thông dụng 는/ㄴ가 하면

Vĩ tố kết thúc câu 는/(으)ㄴ/(으)ㄹ 걸(요)

Vĩ tố liên kết 는/ㄴ다손치더라도


Động từ bất quy tắc "ㄷ"

Vĩ tố kết thúc câu (는/ㄴ)다 -(느)냐? / 니?

Vĩ tố kết thúc câu (는/ㄴ다? -(이)라?

Vĩ tố liên kết 다가는

Cấu trúc cú pháp 다(가) 보니

Cấu trúc cú pháp 다(가) 보면

Ngữ pháp 었/았/였다가

Cấu trúc cú pháp (었)다가 –(었)다가 하다

Dạng kết hợp (는/ㄴ)다고요

Cấu trúc cú pháp (는/ㄴ)다 나요 -(느/으)냐나요...

Vĩ tố liên kết (는/ㄴ)다니

Đuôi kết thúc câu (는/ㄴ)다니요?

Dạng kết hợp (는/ㄴ)면다-(이)라면

Cấu trúc cú pháp [-(으)ㄴ] 다음에

Cấu trúc thông dụng [기(가)] 다행이다

Cấu trúc cú pháp (는/ㄴ)대요 -(이)래요

Trợ động từ 어/아/여 대다

Trợ từ 대로

Danh từ phụ thuộc 대신(에)

Cấu trúc cú pháp 는/(으)ㄴ 대신(에)

Ngữ pháp (에) 대하여

Ngữ pháp 더라

Ngữ pháp 더라도

Vĩ tố dạng định ngữ 던

Dạng kết hợp 었/았/였던

Vĩ tố liên kết 던데

Dạng kết hợp 었/았/였던들

Vĩ tố kết thúc câu 데

Ngữ pháp 는/(으)ㄴ 데

Ngữ pháp 는/(으)ㄴ 데요

Trợ từ bổ ngữ 도

Cấu trúc ngữ pháp 도 –(이)려니와

Cấu trúc cú pháp 도 –(으)려니와

Vĩ tố liên kết 도록

Danh từ phụ thuộc 도중 (에)

Cấu trúc cú pháp 는 도중에

Cấu trúc cú pháp [-는] 동안(에)

Vĩ tố liên kết 되

Trợ động từ [게] 되다

Trợ động từ [어/아/여] 두다

Cấu trúc cú pháp [는/(으)ㄹ] 둥-는/(으)ㄹ] 둥

Cấu trúc cú pháp [(으)ㄴ] 뒤에


Vĩ tố kết hợp 든

Trợ từ bổ ngữ (이)든

Vĩ tố liên kết 든지

Vĩ tố liên kết (이)든지

Trợ từ bổ ngữ 들

Cấu trúc (으)ㄴ 들 của tiếng Hàn

Động từ 들다

Trợ động từ 고 들다

Vĩ tố dạng định ngữ 듯(이)

Câu trúc thông dụng 는/은/을 듯(이)

Cấu trúc thông dụng 는/은/을 듯하다

Cấu trúc thông dụng 는/(으)ㄴ/(으)ㄹ 듯싶다

Vĩ tố liên kết 디

Vĩ tố kết thúc câu dạng nghi vấn 디?


Trợ từ bổ ngữ 따라

Cấu trúc thông dụng [에] 따라(서)

Vĩ tố liên kết [(으)ㄹ] 때

Cấu trúc thông dụng 었(았/였)을 때

Dạng kết hợp 때문(에)

Cấu trúc thông dụng 기 때문에



Động từ, tính từ có căn tố kết thúc bằng ‘ㄹ’

Vĩ tố kết thúc câu (으)ㄹ게(요)

Vĩ tố kết thúc câu (으)ㄹ까요?

Vĩ tố kết thúc câu (으)ㄹ라

Vĩ tố kết thúc câu (으)ㄹ라고?

Vĩ tố liên kết (으)ㄹ래야

Vĩ tố kết thúc câu (으)ㄹ래요

Vĩ tố liên kết (으)ㄹ망정

Vĩ tố kết thúc câu ㄹ세

Vĩ tố liên kết (으)ㄹ지라도

Vĩ tố liên kết (으)ㄹ지언정


Dạng kết hợp 라곤

Vĩ tố liên kết (이)라도

Trợ từ bổ trợ (이)라도

Trợ từ (이)라든지

Vĩ tố liên kết (이)라서

Cấu trúc cú pháp (으)락 –(으)락 하다

Cấu trúc ngữ pháp (으)ㄹ락 말락 하다

Dạng kết hợp (으)란듯이

Trợ từ (이)랑

Vĩ tố kết thúc câu (으) 랴?

Cấu trúc cú pháp (으)랴 –(으)랴

Vĩ tố liên kết (으)러

Vĩ tố liên kết (으)려거든

Vĩ tố liên kết (으)려고

Vĩ tố liên kết (으)려고 들다

Cấu trúc cú pháp (으)려고 하다

Vĩ tố kết thúc câu (으)려고 (요)

Vĩ tố kết thúc câu (으)려나?

Cấu trúc cú pháp (으)려나보다

Dạng kết hợp (으)려다가

Dạng kết hợp (으)려다가는

Vĩ tố liên kết (으)려면

Vĩ tố kết thúc câu (으)려무나-(으)렴

Vĩ tố kết thúc câu (으)련마는

Vĩ tố kết thúc câu (으)렷다

Trợ từ (으)로

Cấu trúc cú pháp (으)로 해서

Trợ từ (으)로서

Trợ từ (으)로써

Vĩ tố 롭다

Động từ-tính từ bất quy tắc 르

Trợ từ tân cách 를/을

Cấu trúc cú pháp [(으)ㄹ] 리가 있다/없다

Vĩ tố kết thúc câu (으)리다

Vĩ tố kết thúc câu (으)리라

Vĩ tố danh từ (으)ㅁ

Vĩ tố kết thúc câu (으)ㅁ직하다

Vĩ tố kết thúc câu (으)마

Trợ từ bổ trợ 마다

Trợ từ bổ trợ 마따나

Cấu trúc cú pháp [기/게] 마련이다

Trợ từ bổ trợ 마저

Trợ từ bổ trợ 만

Cấu trúc cú pháp 만 해도

Dạng kết hợp 만에

Trợ từ bổ trợ 만큼

Dạng kết hợp (느/으)니만큼

Dạng kết hợp (으)리만큼

Cấu trúc cú pháp [는/(으)ㄴ/(으)ㄹ]만큼

Cấu trúc cú pháp [(으)ㄹ] 만하다

Trợ từ bổ trợ 말고

Trợ từ bổ trợ 말고도

Trợ động từ 말다

Cấu trúc cú pháp 고 말고(요)

Trợ động từ 고 말다

Cấu trúc cú pháp 말이다

Cấu trúc cú pháp [(으)로 말미암아

Cấu trúc cú pháp [기에] 망정이지

Vĩ tố liên kết (으)면

Cấu trúc cú pháp (으)면 –지

Cấu trúc cú pháp (었)으면 좋(겠)다

Cấu trúc cú pháp (으)면-(으)ㄹ수록

Cấu trúc cú pháp (으)면 몰라도

Cấu trúc cú pháp (으)면 안 되다

Cấu trúc cú pháp 지 않으면 안 되다

Vĩ tố liên kết (으)면서

Dạng kết hợp (으)면서도

Cấu trúc cú pháp [는/(으)ㄴ/(으)ㄹ] 모양이다

Vĩ tố liên kết (으)므로

Danh từ phụ thuộc 바

Cấu trúc cú pháp (으)ㄹ 바에야-(으)ㄹ 바에는

Từ bổ trợ 밖에

Cấu trúc cú pháp 는/은 반면(에)

Trợ động từ 어/아/여 버리다

Cấu trúc cú pháp 는/(으)ㄴ 법이다

Cấu trúc cú pháp (으)ㄹ 법하다

Cấu trúc cú pháp 는 바람에

Cấu trúc cú pháp (으)ㄹ 참이다

Cấu trúc cú pháp (으)려던 참이다

Trợ từ 처럼

Cấu trúc cú pháp [(으)ㄴ] 채(로)

Cấu trúc cú pháp [는/(으)ㄴ] 체하다

Danh từ phụ thuộc 탓

Cấu trúc cú pháp (으)ㄴ/(으)ㄹ 탓

Cấu trúc cú pháp (으)ㄹ 터이다/테다

Cấu trúc cú pháp (으)ㄹ 테니까

Cấu trúc cú pháp (으)ㄹ 테면

Cấu trúc cú pháp (으)ㄹ 텐데

Cấu trúc cú pháp [(으)ㄹ] 턱이 있다/없다

Cấu trúc cú pháp [는]통에

Cấu trúc cú pháp [는/(으)ㄴ/(으)ㄹ]판(에)

Cấu trúc cú pháp [는/(으)ㄴ] 편이다


Động từ-tính từ bất quy tắc ㅎ

Động từ- tính từ dạng 하다

Trợ động từ 게 하다

Cấu trúc cú pháp 고 하다

Cấu trúc cú pháp (는/ㄴ다)고 하고서

Cấu trúc cú pháp (는/ㄴ다)고 하면서

Cấu trúc cú pháp (는/ㄴ다) 고 해서

Cấu trúc cú pháp 고 해서

Cấu trúc cú pháp 고는 하다