Friday, November 25, 2016

Lượng từ trong tiếng Hàn

*Lượng từ:

 -  Là từ dùng để đếm các sự vật hiện tượng , số lượng . Một số lượng từ thường sử dụng.



Sự vật

Lượng từ

Ví dụ

1 tuổi


아이 한살

2 giờ (lúc 2 giờ)


두 시에

3 tiếng (đồng-hồ, thời-gian)

시간

세시간

4 người

사람, 명, 분

(손님)네 사람, 네명, 네분

5 cái (đồ-vật)


다섯 개

6 con (động-vật)

마리

여섯 마리

7 cuốn sách


책 일곱 권

8 chiếc (xe hơi)


차 여덟 대

9 tờ giấy


종이 아홉 장

*Cách đếm người và đồ vật:



Tiếng việt

Tiếng Hàn

12 người

열두 사람 (십이 명)

20 tuổi

스무 살(이십 살)

18 quyển sách

책 열 여덟 권

1 chiếc xe hơi

차 한 대

500 tờ giấy

종이 오백 장

ngày 15 tháng 8

팔월 십오 일

12 giờ

열두 시

4 giờ 56 phút

네시 오십육 분

3 giờ 30 phút

세 시 삼십 분