Tác-giả: Nguyễn-Tiến-Hải
6000 từ tiếng Hàn thường gặp nhất sắp
·xếp theo tần
·số xuất
·hiện. (Từ đầu
·tiên là từ xuất
·hiện nhiều nhất)
CHÚ Ý: CẦN ÔN LẠI CÁC TỪ 1 → 25, 76 → 100, 126 → 150.
151. 이번 | (번=番 (phiên):lần, lượt (lượng-từ)) lần này = This time
152. 길 | con đường = Road
153. 생활 |生活 (sinh-hoạt) cuộc sống = lifestyle, livelihood
154. 쓰다 | (약을 쓰다) uống (thuốc) (động-từ) = Take (medicine)
155. 뿐 | chỉ, duy-nhất = just, only
156. 사이 | khoảng-cách (danh-từ) = space between 2 points; the relationship between 2 people
157. 방법 |(方法) phương-pháp (danh-từ)= Way, method
158. 새롭다 | mới (tính-từ) = To be new,novel
159. 앉다 | ngồi xuống (động-từ) = To sit down
160. 처음 | đầu-tiên = First
161. 손 |tay (bàn tay) = The hand
162. 몇 | vài, một ít = A few
163. 그때 | lúc đó = Then or at that time
164. 과정 | (過程) quá-trình, (課程) khóa-trình (khóa-học) = Process or course
165. 삶 | cuộc-sống = Life
166. 갖다 | có, mang theo (동사)= to have, to hold
167. 찾다 | tìm (동사)= seek, look for
168. 특히 | 특 = 特-(đặc: khác hẳn) đặc-biệt = Especially
169. 시 | 時 (thì) giờ (thì-giờ) = Time
170. 이상 | trên, hơn = More than, above
171. 지금 | bây-giờ = Now
172. 나가다 | đi ra = To go out
173. 이야기 |nói chuyện = Conversation, talk
174. 교육 | 敎育 (giáo-dục) = Education
175. 사다 | mua (động-từ) To buy, purchase
Các ví-dụ với mỗi từ
151. 이번 |(번=番 (phiên):lần, lượt (lượng-từ)) lần này = This time
a) 이번 한 번만 용서해 주세요. = Xin hãy tha-thứ cho tôi một
lần này. = Please forgive me just this once[time].
(용서 容恕 = dung thứ)
b)
이번에는 당신 차례다 =
Lần này đến lượt anh. = It's your turn.
(차례1 次例 = thứ lệ, thứ (thứ tự, cấp, bậc), lệ (quy-định))
c)
해외여행은 이번이 처음이다. = Lần này là lần đầu-tiên tôi đi ra nước ngoài. = This is my first trip overseas.
d)
이번 주는 눈코 뜰 새 없이 바빴다. = Tuần
này tôi rất bận bịu. = I've been very busy this week. (
눈코 = mắt và mũi,
눈코 뜰 새 없다 = rất bận = be very busy)
152. 길 | con đường = Road
a)
길을 건너다 = băng qua
đường = cross the street
b)
길을 걷다 = đi bộ trên/dọc
đường = walk along the street
c) 이것 외에 달리
길이 없다 = Ngoài cái này tôi không có
con đường/cách nào khác. (Tôi không có
lựa-chọn nào khác ngoài phải làm cái này) = I have no choice but (to do) this.
153. 생활 |生活 (sinh-hoạt) cuộc sống = lifestyle, livelihood
a) 월급으로
생활하다 =
sống bằng lương tháng,
sống dựa vào tiền lương tháng = live on[by]
one's salary
b)
생활수준이 높다[낮다] = có mức
sống cao [thấp] = have a high[low] standard of living
c) 아기를 낳고 내
생활이 완전히 달라졌다. = Có em bé
cuộc-sống/sinh-hoạt của tôi hoàn-toàn đổi khác. = Having a baby has
changed my life completely.
154. 쓰다 | uống (thuốc) = Take (medicine)
a) 좋다는 약은 다
써 봤지만 효과가 없다. = Tôi đã thử
uống hết thuốc mà người ta nói là tốt nhưng không có hiệu-quả. = I've tried all recommended drugs, but nothing has worked.
155. 뿐 | chỉ, duy-nhất = only, alone, merely
a) 그것은 시간 낭비일
뿐이다. = Việc đó
chỉ lãng-phí thời-gian mà thôi. = It's just a waste of time.
b) 그녀는 웃기만 할
뿐 아무 얘기도 하지 않았다. = Cô ấy
chỉ cười mà không nói gì cả. = She just smiled without saying anything.
c) 이건 한낱 꿈일
뿐이야. = Đây
chỉ là một giấc mơ. = This is only a dream.
d) 우리 셋 뿐이야. = Chỉ ba người chúng-ta. = Just the three of us.
156. 사이 | khoảng-cách = space between 2 points; the relationship between 2 people
a) 집과 차고
사이 =
khoảng-cách giữa nhà và ga-ra = the space between the house and the garage
b) 4시와 5시
사이에 오세요 = Hãy đến vào
khoảng giữa 4 và 5 giờ. = Please come between four and five (o'clock).
c) 그는 남동생과
사이가 나쁘다. =
Quan-hệ giữa anh ấy và em trai không tốt. = He has a bad relationship with his brother.
157. 방법 |(方法) phương-pháp = Way, method
a) 방법은 하나 뿐이다. = Chỉ có một phương-pháp duy-nhất.
b) 강의
방법 = phương-pháp giảng-dạy = the manner of lecturing
c) 다른
방법을 써서 다시 시도해 보죠. = Chúng-ta hãy thử lại, dùng một phương-pháp khác. = Let's try again using a different method.
158. 새롭다 | mới (tính-từ) = To be new, novel
a) 새로운 소식 = tin-tức
mới = breaking news
b) 이 광고는 완전히 새로운 것이다. = Quảng-cáo này hoàn-toàn
mới. = This advertisement is totally new.
159. 앉다 | ngồi xuống = To sit down
a) 바닥에
앉다 =
ngồi xuống sàn nhà= sit on the ground[floor]
b) 앉아서 기다리세요! = Xin hãy
ngồi đợi. = Please have a seat while you wait.
160. 처음 | đầu-tiên = First
a) 이번이
처음이자 마지막입니다. = Lần này là lần
đầu-tiên nhưng cũng là lần cuối-cùng. = This is the first and (the) last.
161. 손 |tay (bàn tay) = The hand
a) 내
손을 잡아요. = Hãy nắm lấy
bàn tay tôi. = Take my hand.
b) 손을 잡고 걷다. = đi bộ
tay trong
tay = walk hand in hand
162. 몇 | vài, một ít = A few
a) 아이들이 몇 명 더 왔다. = Thêm
một số (một vài) đứa trẻ đã đến. = A few more children came.
163. 그때 | lúc đó = Then or at that time
a)
그때가 정말 그립다. = Tôi thực·sự nhớ những ngày
đó. = I really miss those days.
164. 과정 | (過程) quá-trình, (課程) khóa-trình (khóa-học) = Process or course
a) 결과보다
과정을 중요시하다 = coi-trọng
quá-trình hơn kết-quả = consider the process as being more important than the result
b) 그는 석사
과정을 마치고 박사
과정에 들어갔다. = Anh ấy hoàn-thành
khóa-học (khóa-trình) thạc-sĩ và bước vào
khóa-học tiến-sĩ. = He completed the master's course and went on to start doctoral program.
165. 삶 | cuộc-sống = Life
a) 그녀는 보다 나은
삶을 위해 공부를 다시 시작했다. = Cô ấy bắt-đầu học lại để có
cuộc-sống tốt hơn. = She started studying again to have a better life. (낫다 = tốt hơn)
166. 갖다 | có, mang theo = to have, to hold
a) 가지다 = to carry = mang theo
b) 직업을
갖다 =
có một công-việc = have a job
c) 관계를
갖다 = có quan-hệ với ai = have sex (with)
d)
한 잔만 더 갖다 주시겠어요? = Anh có thể
mang cho tôi thêm một ly không? = Would you bring me just one more?
d)
종이 좀 더 갖다 주실래요? = Anh có thể
mang cho tôi thêm ít giấy không? = Would you bring me some more paper?
167. 찾다 | tìm = seek, look for
a) 구석구석
찾다 =
tìm-kiếm khắp nơi = look[search] everywhere
b) 일자리를
찾다 =
tìm việc (nơi làm việc) = seek a job[position]
c) 아직 시계를 못 찾았다. = Tôi vẫn chưa
tìm thấy đồng-hồ. = I still haven't found the watch.
168. 특히 | 特-(đặc: khác hẳn) đặc-biệt = Especially
a) 오늘은
특히 더 바빴다. = Ngày hôm nay
cực-kì/đặc-biệt bận-rộn. = I was particularly[especially] busy today.

b) 나는 모든 운동을 좋아하지만
특히 축구를 좋아한다. = Tôi thích mọi môn thể-thao, nhưng tôi
đặc-biệt thích môn bóng-đá. = I like all kinds of sports, but I like soccer in particular.
169. 시 | 時 (thì) giờ (thì-giờ) = Time
Nghĩa giờ theo đồng-hồ:
a) 우리 내일 몇
시에 만날까요? = Ngày mai mấy
giờ chúng-ta sẽ gặp nhau? = What time should we meet tomorrow?
b) 5
시 10분 전입니다. = Bây-giờ là 5
giờ kém 10 phút. = It is ten minutes to five.
Nghĩa 경우 (trường-hợp), 때 (lúc, khi):
c) 화재
시에는 계단을 이용하
시오. =
Trường-hợp có hỏa-hoạn, hãy sử-dụng cầu-thang-bộ. = In case of fire, use stairways.
170. 이상 | trên, nhiều hơn = More than, above
a) 나는 어제 한 시간
이상을 기다렸다. = Hôm qua tôi đã đợi
hơn một giờ đồng-hồ. = I waited for over[more than] an hour yesterday.

b) 당신은 토익 900점
이상을 받아야 한다. = Anh phải đạt
trên 900 điểm TOEIC. = You have to score above 900 on the TOEIC.
171. 지금 | 只今 (chỉ-kim, chỉ: duy-nhất, kim: nay, bây-giờ) bây-giờ = Now
금년 = 今年 (kim niên) = năm nay.
đồng-nghĩa: 현재 (hiện-tại), 이제 (lúc này)
a)
지금부터 = từ bây-giờ = from now on
b)
지금 갈까요? = Bây-giờ chúng-ta đi chứ? = Shall we go now?
c) 그는
지금 회의 중이다 = Bây-giờ anh ấy đang họp. = He's in a meeting
at the moment.
172. 나가다 | đi ra = To go out
a) 방에서
나가다 =
đi ra khỏi phòng = go out of a room

b) 점심 먹으러
나가다 =
đi ra ngoài ăn trưa =
go out for lunch
173. 이야기 |nói chuyện = Conversation, talk
a) 우리는
이야기를 시작했다. = Chúng-tôi bắt-đầu
nói chuyện. = We began to talk.
b) 제
이야기 좀 들어 보세요. = Xin hãy nghe
câu-chuyện của tôi một chút. = Please listen to my story.
c) 아무한테도
이야기하지 마라. = Không được
kể cho ai nghe (chuyện này). = You must not tell anybody.
174. 교육 | 敎育 (giáo-dục) = Education
a) 교육을 받다 = nhận sự
giáo-dục, được
đào-tạo bởi.... = receive[get; have] an education
b) 컴퓨터
교육을 받은 적 있으세요? = Anh có được
đào-tạo về máy-tính không? = Have you ever had any training in computers?
175. 사다 | mua (động-từ) = To buy, purchase
a) 나는 티셔츠 한 장을 만 원에
샀다. = Tôi đã
mua một cái áo T-shirt giá 10,000 won. = I bought a T-shirt for 10 thousand won.

b) 나는 그녀에게 반지를
사 주었다. = Tôi đã
mua tặng cho cô ấy một chiếc nhẫn. = I bought a ring for her.
25 từ tiếp theo:
6000 từ tiếng Hàn thường gặp nhất (176-200)
6000 từ tiếng Hàn thường gặp nhất - Mục·lục