Monday, November 25, 2013

6000 từ tiếng Hàn thường gặp nhất (26-50)

Tác-giả: Nguyễn-Tiến-Hải

6000 từ tiếng Hàn thường gặp nhất sắp·xếp theo tần·số xuất·hiện. (Từ đầu·tiên là từ xuất·hiện nhiều nhất)

CHÚ Ý: CẦN ÔN LẠI CÁC TỪ 1 → 25.
26. 그러나     |  () nhưng (부사) = but, however
27. 오다     |  () đến, tới (동사) = come
28. 알다     |  ()  biết (동사) =  to know
29.      |  (thị) A = anh, chị, ông, bà A (의존명사) = A = Mr. A, Mrs. A, Miss A, Ms. A
30. 그렇다     |  () [그러타] (đúng) như thế (형용사) = like that
31. 크다     |  () to, lớn (형용사) = to be big
32.      |  (nhật) ngày (명사) = day
33. 사회     | 社會 (xã hội) xã hội (명사) = society
34. 많다     |  () nhiều (형용사) = many, much
35.      |  () ~ không ~ + động·từ (부사) = not
36. 좋다     |  () tốt, hay (형용사) = good
37.      |  () thêm, hơn nữa (부사) = more
38. 받다     |  () nhận (동사) = to receive
39. 그것     |  () cái đó (대명사) = that thing
40.      |  () nhà (명사) = house
41. 나오다     |  () đi ra (hướng về phía người nói) (동사) = to go out to, to get out
42. 그리고     |  () và, và rồi (부사) = and, then
43. 문제     | 問題 (vấn·đề) câu hỏi (명사) = problem, question
44. 그런     |  () như thế (dạng rút gọn từ 그러한 <= 그러하다) (관형사) = such, like, that kind of
45. 살다     |  () sống (동사) = to live
46.      |  () đó, kia (vị·trí ở xa so với cả người nói và người nghe) (관형사) = that
47. 못하다     |  () không thể làm, bất·khả·thi (동사) = cannot do
48. 생각하다     |  () nghĩ, suy·nghĩ (동사) = to think
49. 모르다     |  () không biết (동사) = to not know
50.      |  () bên trong (명사) = inside
Các ví·dụ với mỗi từ

26. 그러나     |  () nhưng (부사) = but, however
나는 가고 싶었다그러나   없었다. = Tôi đã muốn đi. Nhưng không thể đi được. = I wanted to go, but I couldn't.
Từ đồng hoặc gần nghĩa:
Từ trái nghĩa:

27. 오다     |  () đến, tới (동사) = come
a) 이쪽으로 오세요. = Đến đây (theo lối này) nào! = Come here.
b) 버스가 온다 = Xe buýt đến. = The bus is coming.
c) 여기에     적이 있다 = Tôi đã đến đây một lần rồi. = I have been here once.
Từ đồng hoặc gần nghĩa:
Từ trái nghĩa:

28. 알다     |  ()  biết (동사) =  to know
 알고 있습니다. = Tôi biết rõ. = I know it very well.
Từ đồng hoặc gần nghĩa:
Từ trái nghĩa:

29.      |  (thị) A = anh, chị, ông, bà A (의존명사) = A = Mr. A, Mrs. A, Miss A, Ms. A
  = Mr. Kim = ông Kim
해용  = anh 해용.
  = Mrs  = cô Na
( thường đi theo sau tên riêng (không có họ)
ví·dụ: họ tên là 김해용 thì gọi 해용 )
Từ đồng hoặc gần nghĩa:
Từ trái nghĩa:

30. 그렇다     |  () [그러타] (đúng) như thế (형용사) = like that
그렇습니다. = Đúng thế ạ.
Từ đồng hoặc gần nghĩa:
Từ trái nghĩa:

31. 크다     |  () to, lớn (형용사) = to be big
 건물 = một building lớn, một tòa nhà to = a large building
Từ đồng hoặc gần nghĩa:
Từ trái nghĩa:

32.      |  (nhật) ngày (명사) = day
3 동안 비가 내렸다 = Trời mưa đã 3 ngày nay. = It rained for three days.
Từ đồng hoặc gần nghĩa: 
Từ trái nghĩa:

33. 사회     | 社會 (xã hội) xã hội (명사) = society
가정은 사회의 축소다. = Gia·đình là một xã·hội thu nhỏ. = The family is society in miniature. (축소 = 縮小  (súc tiểu),  (súc) = rút, co lại,  (tiểu) = nhỏ)
Từ đồng hoặc gần nghĩa:
Từ trái nghĩa:

34. 많다     |  () nhiều (형용사) = many, much
그는 친구가 많다. = Anh ấy bạn bè nhiều. = He has many friends
Từ đồng hoặc gần nghĩa:
Từ trái nghĩa:

35.      |  () ~ không ~ + động·từ (부사) = not
내가 그녀를  좋아해요. =  Tôi không thích cô ấy. = I do not like her.
Từ đồng hoặc gần nghĩa:


Từ trái nghĩa:

36. 좋다     |  () tốt, hay (형용사) = good
좋아!
촣다! = Tốt! = Good.; OK!
그것 좋은 생각이다 = Đó là ý·kiến hay (tốt). = That's a good idea.
Từ đồng hoặc gần nghĩa:
Từ trái nghĩa:

37.      |  () thêm, hơn nữa (부사) = more
a) 드세요 = (Mời anh/chị) Xơi (ăn) thêm đi ạ. = Have some more.
b) 하시죠? = Uống thêm li nữa nhé? = Would you care for another drink?
Từ đồng hoặc gần nghĩa:
Từ trái nghĩa:

38. 받다     |  () nhận (동사) = to receive
a) 나는 매일 수십 통의 이메일을 받는다. = Tôi nhận được hàng tá email mỗi ngày. = I get dozens of emails every day.
b) 그녀는 생일 선물로 휴대전화를 받았다 = Cô ấy (đã) nhận được quà sinh·nhật là một chiếc điện·thoại di·động. = She was given a cellular phone for her birthday.
Từ đồng hoặc gần nghĩa:
Từ trái nghĩa:

39. 그것     |  () cái đó (대명사) = that thing
그것이 이것보다 크다 =  Cái đó lớn hơn cái này. = That one is larger than this (one).
Từ đồng hoặc gần nghĩa:
Từ trái nghĩa:

40.      |  () nhà (명사) = house
a) 집이 어디세요? = Nhà anh ở đâu? = Where do you live?
b) 전쟁으로 많은 사람들이 집을 잃었다 = Nhiều người bị mất nhà cửa trong chiến·tranh. = Many people lost their homes in the war.
Từ đồng hoặc gần nghĩa:
Từ trái nghĩa:

41. 나오다     |  () đi ra (hướng về phía người nói) (동사) = to go out to, to get out
그녀는 하루 종일 방에서 나오지 않았다. = Cô ấy suốt ngày không đi ra khỏi phòng. = She didn't get out of her room all day.

Chú ý: 나오다나가다 cùng có nghĩa là "đi ra". Tùy theo vị·trí của người nói so với vị·trí của chủ·ngữ mà chọn từ thích·hợp. Ở câu trên, dùng 나오다 vì người nói ở bên ngoài phòng so với "cô ấy". Còn nếu người nói ở trong phòng cùng với cô ấy thì phải dùng "나가다".
Từ đồng hoặc gần nghĩa:
Từ trái nghĩa:

42. 그리고     |  () và, và rồi (부사) = and, then
a) 그리고 = anh và tôi = you and me
b) 소식하세요. 그리고 운동을 하세요 =  Ăn thêm chút đi. Rồi tập thêm. = Try to eat less and get more exercise.
(소식 = 小食 (tiểu·thực), (tiểu) = nhỏ, (thực) = thức ăn)
Từ đồng hoặc gần nghĩa:
Từ trái nghĩa:

43. 문제     | 問題 (vấn·đề) câu hỏi (명사) = problem, question
a) 문제를 내다  = đặt câu hỏi, đặt vấn·đề = set[give] a question
b) 문제를 풀다 = giải·quyết vấn·đề = solve a question[problem]
Từ đồng hoặc gần nghĩa:
Từ trái nghĩa:

44. 그런     |  () như thế (dạng rút gọn từ 그러한 <= 그러하다) (관형사) = such, like, that kind of
그는 그런 사람이 아니다. = Anh ấy không phải là người như thế. = He is not that kind of guy.
그런 것이 아닙니다. = Không như thế =  It's not like that.
그런 인생이다 = Cuộc sống là như thế đó. = That's life.
그런 식으로 말하지 마라. = Đừng nói kiểu đó với tôi!/Đừng nói với tôi như thế. = Don't talk to me like that.
Từ đồng hoặc gần nghĩa:
Từ trái nghĩa:

45. 살다     |  () sống (동사) = to live
당신은 무엇 때문에 삽니까? = Anh sống vì cái gì? = What do you live for?
Từ đồng hoặc gần nghĩa:
Từ trái nghĩa:

46.      |  () đó, kia (vị·trí ở xa so với cả người nói và người nghe) (관형사) = that
a) 건물을 보세요 = Xem tòa nhà đó kìa. = Look at that building over there.
b) 사람 = người đó = that person
Từ đồng hoặc gần nghĩa:
Từ trái nghĩa:

47. 못하다     |  () không thể làm, bất·khả·thi (동사) = cannot do
나는 오늘중에 일을 전부는 못한다 = Tôi không thể làm xong toàn bộ việc này ngày hôm nay. = I cannot finish all the work today.
Từ đồng hoặc gần nghĩa:
Từ trái nghĩa:

48. 생각하다     |  () nghĩ, suy·nghĩ (동사) = to think
a) 동물도 생각을 있을까? = Động·vật cũng có·thể suy·nghĩ phải không? = Are animals able to think?
b) 그는 항상 돈만 생각한다 = Anh ấy chỉ luôn nghĩ đến tiền. = All he ever thinks about is money.
Từ đồng hoặc gần nghĩa:
Từ trái nghĩa:

49. 모르다     |  () không biết (동사) = to not know
a) 그가 누군지 모르겠다 = Tôi không biết anh ta là ai. = I don't know who he is.
b) 몰아요 = (Tôi) không biết. = [I] don't know.
Từ đồng hoặc gần nghĩa:
Từ trái nghĩa:

50.      |  () bên trong (명사) = inside
서랍 = bên trong ngăn kéo = the inside of a drawer
봉투 = bên trong bì thư = the inside of an envelope
패물을 장롱 속에 숨기다 = giấu đồ trang sức ở trong tủ quần áo = hide jewelry inside the wardrobe
그녀는 물속으로 뛰어들었다 = cô ấy lao xuống nước = She dived into the water.
Từ đồng hoặc gần nghĩa:
Từ trái nghĩa:

25 từ tiếp theo: 6000 từ tiếng Hàn thường gặp nhất (51-75)
6000 từ tiếng Hàn thường gặp nhất - Mục·lục