Thông báo: Từ vựng tiếng Hàn thường gặp nhất từ 301 trở đi có tính phí. Vui lòng xem hướng dẫn bên góc phải. Notice: 6000 most common Korean words with sample sentences and explanations from 301 are not free. Please contact us at nguyentienhai@gmail.com for more details. Website for learning Korean language effectively in shortest time, fast learning Korean, 6000 most common Korean words, basic Korean words with sample sentences,
Thứ Ba, 22 tháng 4, 2014
[Video clips] Học bảng chữ cái tiếng Hàn
Học phát âm bảng chữ cái tiếng Hàn
(Có bài giảng bằng tiếng Việt ở các video phía dưới)
Learn Korean Alphabet with Ms. Oh
Lesson 1 - List of Korean consonants & vowels
Learn Korean Alphabet with Ms. Oh
Lesson 2 - Write the Alphabet (Basic Consonants + Vowels)
Viết bảng chữ cái tiếng Hàn (Các phụ âm cơ bản và các nguyên âm)
Learn Korean Alphabet with Ms. Oh
Lesson 3 - Double Consonants (phụ âm kép)
LESSON 3
Learn Korean Alphabet with Ms. Oh
Lesson 4 - Complex Vowels (nguyên âm phức)
Bài 1: Nguyên âm
(Có bài giảng bằng tiếng Việt ở các video phía dưới)
Learn Korean Alphabet with Ms. Oh
Lesson 1 - List of Korean consonants & vowels
Learn Korean Alphabet with Ms. Oh
Lesson 2 - Write the Alphabet (Basic Consonants + Vowels)
Viết bảng chữ cái tiếng Hàn (Các phụ âm cơ bản và các nguyên âm)
Learn Korean Alphabet with Ms. Oh
Lesson 3 - Double Consonants (phụ âm kép)
LESSON 3
Learn Korean Alphabet with Ms. Oh
Lesson 4 - Complex Vowels (nguyên âm phức)
Bài 1: Nguyên âm
Từ tiếng Hàn trong ngày 2014-04-22
10월
[시월] (chú ý đọc là 시월 chứ không phải là 십월 mặc dù số 10 là 십)
Tháng Mười
October
[Show Details]
할로윈은 10월 31일이에요.
(할로윈은 시월 삼 십 일 일이에요.)
Ngày lễ Halloween là ngày 31 tháng 10.
Halloween is on October 31.
Original post URL: http://www.korean-flashcards.com/show-word-details.php?word_id=1517
[시월] (chú ý đọc là 시월 chứ không phải là 십월 mặc dù số 10 là 십)
Tháng Mười
October
[Show Details]
Câu mẫu:
Example Sentence:할로윈은 10월 31일이에요.
(할로윈은 시월 삼 십 일 일이에요.)
Ngày lễ Halloween là ngày 31 tháng 10.
Halloween is on October 31.
Original post URL: http://www.korean-flashcards.com/show-word-details.php?word_id=1517
Từ tiếng Hàn trong ngày 2014-04-21
다섯
five, 5
năm, 5
[Show Details]
Câu mẫu:
Example Sentence:
이 배는 타이타닉 호보다 5배 큽니다.
(이 배는 타이타닉 호보다 다섯 배 큽니다.)
Chiếc tàu này lớn hơn tàu Titanic 5 lần.
This ship is five times bigger than the Titanic.
five, 5
năm, 5
[Show Details]
Câu mẫu:
Example Sentence:
이 배는 타이타닉 호보다 5배 큽니다.
(이 배는 타이타닉 호보다 다섯 배 큽니다.)
Chiếc tàu này lớn hơn tàu Titanic 5 lần.
This ship is five times bigger than the Titanic.
Câu tiếng Hàn trong ngày 2014-04-22
Sentence of the Day (Basic):
말 탈 줄 알아요?
Bạn có biết cưỡi ngựa không?
Can you ride a horse?
Words of Today's Sentence:
말 탈 줄 알아요?
Bạn có biết cưỡi ngựa không?
Can you ride a horse?
Words of Today's Sentence:
말 1. tiếng (ngôn·ngữ), lời 2. ngựa 3. cuối 1. language, words 2. horse 3. end, last Ở đây: ngựa Here: horse |
Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014
Câu tiếng Hàn trong ngày 2014-04-20
Sentence of the Day (Basic):
개가 밥을 먹고 있어요.
Chó đang ăn.
The dog is eating.
Words of Today's Sentence:
개가 밥을 먹고 있어요.
Chó đang ăn.
The dog is eating.
Words of Today's Sentence:
개 Chó 1. chó 2. (cái (khi đếm vật)) |
Thứ Bảy, 19 tháng 4, 2014
Từ tiếng Hàn trong ngày 2014-04-19
물고기
cá (loài cá (còn sống), nếu cá đã chết dùng làm thức ăn thì dùng từ 생선)
fish (species not food)
[Show Details]
cá (loài cá (còn sống), nếu cá đã chết dùng làm thức ăn thì dùng từ 생선)
fish (species not food)
[Show Details]
Câu mẫu:
Thứ Sáu, 18 tháng 4, 2014
Thứ Sáu, 11 tháng 4, 2014
Phương·pháp tốt nhất để học một ngôn·ngữ là gì?
Phương·pháp tốt nhất để học một ngôn·ngữ là gì?
Tác·giả: Satish Chandra Satyarthi
Người dịch: Nguyễn·Tiến·Hải
Người dịch: Nguyễn·Tiến·Hải
Tôi thường nhận được thư từ các độc·giả TOPIK GUIDE xin lời khuyên về những thứ như làm thế nào để cải·thiện kỹ·năng tiếng Hàn, cách tốt nhất để học từ·vựng là gì, làm thế nào để nói thông·thạo tiếng Hàn, vân·vân. Trong bài viết này , tôi muốn chia·sẻ phương·pháp tốt nhất để nâng·cao các kỹ·năng ngoại·ngữ của bạn.
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)