Monday, October 24, 2016

6000 từ tiếng Hàn thường gặp nhất (2326-2350)

Tác·giả: Nguyễn·Tiến·Hải

6000 từ tiếng Hàn thường gặp nhất sắp·xếp theo tần·số xuất·hiện  (Từ đầu·tiên là từ xuất·hiện nhiều nhất)

2326. 잠기다     |  () bị chìm, bị ngập (동사) = (물속으로) sink; (홍수 등으로) be flooded
2327. 주고받다     |  () cho và nhận, trao·đổi (동사) = give and receive, exchange
2328. 주먹     |  () nắm đấm (명사) = 움켜쥔 ) blow fist; (펀치) punch,
2329. 지지     | 支持 (chi trì) duy·trì, ủng·hộ (명사) = (정책·의견 등을) support
2330. 털다     |  () phủi (bụi, tuyết); dốc hết (동사) = (먼지 등을) dust (off/down), brush (off); empty
2331. 경고     | 警告 (cảnh cáo) cảnh báo (명사) = warning
2332. 공개하다     | 公開 (công khai) công·khai (동사) =  open to the public; make public
2333. 과목     | 科目 (khoa mục) môn học (명사) = subject
2334. 구경     |  () ngắm cảnh, xem (명사) = (흥미·관심을 가지고 ) [명사] sightseeing, to see
2335. 그분     |  () ngài đó, người đó (tôn·kính) (명사) = (이미 아는) the gentleman (respectful)
2336. 근무     | 勤務 (cần vụ) đang làm việc (명사) = be at work
2337. 논쟁     | 論爭 (luận tranh) tranh luận (명사) = dispute, argument
2338. 달아나다     |  () chạy trốn (동사) = (도망치다) escape, flee
2339. 묶다     |  () buộc (dây) (동사) = (줄·끈 등으로) tie (up), bind
2340. 성명     | 聲明 (thanh minh) thanh minh, tuyên·bố (명사) = statement, announcement
2341. 소스     |  () nước xốt, sauce (명사) = (요리의) sauce;
2342. 수십     | 數十 (sổ thập) hàng chục (명사) = tens of sth
2343. 신다     |  () mang (giày) (vào) (동사) = (동작) put on
2344. 우리말     |  () tiếng chúng·ta (tiếng Hàn) (명사) = our language (Korean)
2345. 유교     | 儒敎 (Nho giáo) Nho giáo (명사) = Confucianism
2346. 이불     |  () chăn, mền (명사) = blanket, covers
2347. 이성     | 理性 (lí tính) lí tính (명사) = (생각하고 판단하는 능력) reason, rationality
2348. 일상     | 日常 (nhật thường) thường nhật (명사) = everyday
2349. 자동     | 自動 (tự động) tự động (명사) = automatic
2350. 장래     | 將來 (tương lai) tương lai (명사) = (미래, 앞날) future, tomorrow

Các ví·dụ với mỗi từ


2326. 잠기다     |  () bị chìm, bị ngập (동사) = (물속으로) sink; (홍수 등으로) be flooded
a) 집은 지붕까지 물에 잠겼다. = Căn nhà đó đã bị ngập đến mái. = The house is flooded up to the roof.
Từ đồng nghĩa:

2327. 주고받다     |  () cho và nhận, trao·đổi (동사) = give and receive, exchange
a) 편지를 주고받다 = trao·đổi thư·từ = exchange letters (with)
b) 농담을 주고받다 = trao·đổi lời nói đùa = share a joke (with)
Từ đồng nghĩa:

2328. 주먹     |  () nắm đấm (명사) = 움켜쥔 ) blow fist; (펀치) punch,
a) 주먹을 (불끈) 쥐다 = nắm chặt nắm đấm = clench[ball; double] one's fists
Từ đồng nghĩa:

2329. 지지     | 支持 (chi trì) duy·trì, ủng·hộ (명사) = (정책·의견 등을) support
a) 어느 정당을 지지하십니까? = Anh ủng·hộ đảng nào ạ? = Which political party do you support?
Từ đồng nghĩa:
2330. 털다     |  () phủi (bụi, tuyết); dốc hết (동사) = (먼지 등을) dust (off/down), brush (off); empty
a) 옷에 묻은 눈을 털다 = phủi tuyết dính trên áo = dust the snow from[off] one's clothes
b) 그는 재산을 털어서 집을 샀다. = Anh ấy đã dốc hết toàn·bộ tài·sản để mua nhà. = He bought a house with everything he had.
Từ đồng nghĩa:

2331. 경고     | 警告 (cảnh cáo) cảnh báo (명사) = warning
a) 경고를 받다 = nhận cảnh·báo = be warned
b) 사전 경고 = cảnh·báo trước = warning in advance
c) 의사는 그에게 술을 멀리하라고 경고했다. = Bác·sĩ đã cảnh·báo anh ấy tránh xa rượu. = His doctor warned him to stay away from alcohol.
Từ đồng nghĩa:

2332. 공개하다     | 公開 (công khai) công·khai (동사) =  open to the public; make public
a) 오브젝트에 사용됬던 모든 자료들을 공개하다. = Công·khai mọi tài·liệu được sử·dụng bởi đối·tượng này. = Releases all resources used by this object.
Từ đồng nghĩa:

2333. 과목     | 科目 (khoa mục) môn học (명사) = subject
a) 내가 가장 좋아하는 과목은 영어다. = Môn·học tôi thích nhất là tiếng Anh. = My favorite subject is English.
Từ đồng nghĩa:

2334. 구경     |  () ngắm cảnh, xem (명사) = (흥미·관심을 가지고 ) [명사] sightseeing, to see
a) 영화 구경을 가다. = Đi xem phim. = go to see a movie
b) 벚꽃 구경을 가다 = đi ngắm hoa anh·đào = go to see the cherry blossoms
Từ đồng nghĩa:

2335. 그분     |  () ngài đó, người đó (tôn·kính) (명사) = (이미 아는) the gentleman (respectful)
a) 그분이 무슨 교수인지 아십니까? = Người đó là giáo·sư khoa nào anh biết không ạ? = Do you know what he is a professor of?
Từ đồng nghĩa:

2336. 근무     | 勤務 (cần vụ) đang làm việc (명사) = be at work
a) 그녀는 은행에 근무하고 있다. = Cô ấy đang làm việc cho một ngân·hàng. = She works for[in] a bank.
Từ đồng nghĩa:

2337. 논쟁     | 論爭 (luận tranh) tranh luận (명사) = dispute, argument
a) 논쟁을 피하다 = tránh tranh·luận = avoid an argument
b) 논쟁에서 이기다 = tranh·luận thắng = win an argument
c) 논쟁에서 지다 = tranh·luận thua = lose an argument
Từ đồng nghĩa:

2338. 달아나다     |  () chạy trốn (동사) = (도망치다) escape, flee
a) 강도는 빈손으로 달아났다. = Tên cướp bỏ chạy với bàn tay trắng. = The robber fled empty·handed.
b) 도난 경보가 울리자 도둑이 달아났다. = Tên trộm đã bỏ chạy ngay khi chuông báo trộm reo. = The thief ran away when the burglar alarm went off.
Từ đồng nghĩa:

2339. 묶다     |  () buộc (dây) (동사) = (줄·끈 등으로) tie (up), bind
a) 신발 끈을 묶다 = buộc dây giày = tie the shoelace
b) 그들은 그를 기둥에 묶었다. = Chúng đã buộc (trói) anh ấy vào cột. = They tied him to a pole.
Từ đồng nghĩa:

2340. 성명     | 聲明 (thanh minh) thanh minh, tuyên·bố (명사) = statement, announcement
a) 우리 정부는 항의 성명을 발표했다. = Chính·phủ chúng·ta đã phát tuyên·bố kháng·nghị/phản·đối. = Our government issued a statement of protest. (항의 = 抗議(kháng nghị) complaint, protest)
Nghĩa khác: 성명 = 姓名(tính danh) danh tính = full name
Từ đồng nghĩa:

2341. 소스     |  () nước xốt, sauce (명사) = (요리의) sauce;
a) 칠리 소스 = nước xốt ớt = chili sauce
Từ đồng nghĩa:

2342. 수십     | 數十 (sổ thập) hàng chục (명사) = tens of sth
a) 수십만 = hàng chục vạn won (hàng trăm nghìn won) = hundreds of thousands of won
b) 수십   = hàng chục người = scores[dozens] of men
Từ đồng nghĩa:

2343. 신다     |  () mang (giày) (vào) (동사) = (동작) put on
a) 부츠를 신다 = mang boot vào = put one's boots on
b) 그는 흰색 구두를 신고 있었다. = Anh ấy đã mang giày trắng. = He had a pair of white shoes on.
Từ đồng nghĩa:

2344. 우리말     |  () tiếng chúng·ta (tiếng Hàn) (명사) = our language (Korean)
a) 재단의 이름은 "미르" "" 뜻하는 우리말이다. = Họ đặt tên tổ·chức là Mi·rư, một từ thuần Hàn có nghĩa là "long" (con rồng). = They named the foundation "Mir," a pure Korean word that means a "dragon."
Từ đồng nghĩa:

2345. 유교     | 儒敎 (Nho giáo) Nho giáo (명사) = Confucianism
a) 유교는 조선의 통치이념이었다.  = Nho·giáo từng là ý·niệm thống·trị thời Joseon. = Confucianism was the ruling principle in the Joseon dynasty.
Từ đồng nghĩa:

2346. 이불     |  () chăn, mền (명사) = blanket, covers
a) 어머니는 아이에게 이불을 덮어 주었다. = Người mẹ đắp chăn cho đứa con. = The mother covered her child with a blanket.
Từ đồng nghĩa:

2347. 이성     | 理性 (lí tính) lí tính (명사) = (생각하고 판단하는 능력) reason, rationality
a) 이성이 있는 사람이라면 그렇게 행동하지 않을 것이다. = Người có lí·tính/lí·trí sẽ không hành·động như vậy. = No rational person would behave like that.
Từ đồng nghĩa:

2348. 일상     | 日常 (nhật thường) thường nhật (명사) = everyday
a) 요리와 청소가 그의 일상이 되었다. = Nấu·ăn và quét·dọn đã trở·thành việc thường·nhật của anh ấy. = Cooking and cleaning became a part of his daily life.
Từ đồng nghĩa:

2349. 자동     | 自動 (tự động) tự động (명사) = automatic
a) 카메라 자동이에요, 수동이에요? = Camera này tự·động hay thủ·động ạ? = Is this camera automatic or manual? (수동 = 手動(thủ động) điều·khiển bằng tay = hand·operated)
Từ đồng nghĩa:

2350. 장래     | 將來 (tương lai) tương lai (명사) = (미래, 앞날) future, tomorrow
a) 장래 계획을 세우다 = lập kế·hoạch tương·lai = make plans for the future
b) 가까운 장래에 찾아뵙도록 하겠습니다. = Tôi sẽ đến thăm trong tương·lai gần. = I will visit in the near future.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:

6000 từ tiếng Hàn thường gặp nhất - Mục·lục

Tham·khảo:
http://www.topikguide.com/6000-most-common-korean-words-3/
http://krdic.naver.com/
http://dic.daum.net
http://endic.naver.com
http://www.hanviet.org/
http://tratu.vn/
http://vndic.naver.com