Sunday, October 16, 2016

6000 từ tiếng Hàn thường gặp nhất (1826-1850)

Tác·giả: Nguyễn·Tiến·Hải

6000 từ tiếng Hàn thường gặp nhất sắp·xếp theo tần·số xuất·hiện  (Từ đầu·tiên là từ xuất·hiện nhiều nhất)

1826. 이상             | 異常·異狀 (dị thường, dị trạng) dị thường, dị trạng (명사
                               | = abnormality, disorder
1827. 일종             | 一種 (nhất chủng) một loại (명사) = a kind[sort] of
1828. 처지             | 處地 (xử địa) tình thế, tình·trạng (명사
                               | = position; (특히 경제적인) circumstances     
1829. 촬영             | 撮影 (toát ảnh) chụp ảnh (명사) = shooting, photographing
1830. 타다             |  () cháy (동사) = to burn
1831. 틀다             |  () chuyển (hướng), bật (tivi, công·tắc), chơi (nhạc);
                               | buộc lên (tóc) (동사) = (방향을) turn; 
                               | (TV·수도꼭지 등을) turn on; 
                               | (스위치) switch on; (음악을) play
1832. 형편             | 形便 (hình tiện) (sự tình, trạng huống) hoàn·cảnh, 
                               | tình·trạng (tài·chính) (명사)
                               | = (사정, 상황) circumstances, conditions
1833. 가지             |  () cà (tím) (명사) = eggplant
1834. 감다             |  () nhắm (mắt) (동사) = (눈을) close (one's eyes)
1835. 고추             |  () ớt (명사) = chili
1836. 규칙             |  () quy·tắc (명사) = rule
1837. 본질             | 本質 (bổn chất) bản chất (명사) = nature
1838. 비치다         |  () chiếu sáng () = (빛이) shine, light up;
1839.                  |  () bánh mì (명사) = bread
1840. 서서히         | 徐徐 (từ từ) từ từ (부사) = gradually, slowly, steadily
1841. 스승             |  () thầy (명사) = teacher
1842. 신분             | 身分 (thân phận) thân·phận (địa·vị xã·hội) (명사
                               | = (사회적 지위) position
1843. 실시되다     | 實施 (thực thi) được thực·thi (동사) = take effect
1844. 아마도         |  () có lẽ (부사) = perhaps
1845. 안방             | 一房 (nhất phòng) phòng chính, phòng trong (명사
                               | = main room (of a home), inner room
1846. 앓다             |  () bị (bệnh) (동사) = (병을) suffer (from), be ill/sick (with)
1847. 어제             |  () hôm qua (명사) = yesterday
1848. 오직             |  ()  (부사) = only, solely
1849. 위험하다     | 危險 (nguy·hiểm) nguy·hiểm (형용사) = dangerous
1850. 자신             | 自信 (tự tín) tự·tin (명사) = self·confidence


Các ví·dụ với mỗi từ


1826. 이상     | 異常·異狀 (dị thường, dị trạng) dị thường, dị trạng (명사) = abnormality, disorder
a) 그는 이상한 행동을 보였다. = Anh ấy có hành·động khác thường. = He showed abnormal behavior.
Từ đồng nghĩa:

1827. 일종     | 一種 (nhất chủng) một loại (명사) = a kind[sort] of
a) 보리는 풀의 일종이다. = Barley là một loài cỏ. = Barley is a kind[sort; type] of grass.
b) 책은 일종의 안내서다. = Sách này là một loại sách hướng·dẫn/cẩm·nang. = This is a kind[sort] of a guidebook.
Từ đồng nghĩa:

1828. 처지     | 處地 (xử địa) tình thế, tình·trạng (명사) = position; (특히 경제적인) circumstances      
a) 당신 때문에 처지가 아주 난처해졌어요. = Tại vì mày nên tao mới rơi vào tình·thế khó xử. = You put me in a very awkward position.
b) 지금 처지로는 그런 것을 없습니다. = Với tình·trạng (kinh·tế) của tôi hiện nay thì không thể mua những thứ như vậy được. = In my present circumstances, I cannot afford (to buy) such a thing.
Từ đồng nghĩa:

1829. 촬영     | 撮影 (toát ảnh) chụp ảnh (명사) = shooting, photographing
a) 야외촬영을 하다 = chụp ảnh dã·ngoại = shoot (some) pictures outdoors
b) 영화를 촬영하다 = quay phim = shoot[make] a movie[film]
Từ đồng nghĩa:

1830. 타다     |  () cháy (동사) = to burn
a) 뭔가 타는 냄새가 난다 = Có mùi cái gì đó đang cháy. = I can smell something burning
b) 집이 불에 타고 있다. = Ngôi nhà đang bốc cháy. = The house is on fire[in flames].
Từ đồng nghĩa:

1831. 틀다     |  () chuyển (hướng), bật (tivi, công·tắc), chơi (nhạc); buộc lên (tóc) (동사) = (방향을) turn; (TV·수도꼭지 등을) turn on; (스위치) switch on; (음악을) play 
a) 방향을 틀다 = chuyển hướng = turn (to a different direction)
b) 왼쪽으로 몸을 틀다 = xoay người về phía trái = turn[twist] one's body to the left
c) TV 틀어 보세요 = Xin hãy bật tivi lên. = Turn on the TV.
d) (머리·상투 등을) tie[do] up (one's hair)     
그녀는 머리를 틀어 올렸다  = Cô ấy buộc tóc lên. = She put[did] her hair up in a knot.      
Từ đồng nghĩa:

1832. 형편     | 形便 (hình tiện) (sự tình, trạng huống) hoàn·cảnh, tình·trạng (tài·chính) (명사) = (사정, 상황) circumstances, conditions
a) 나는 가정 형편 때문에 학업을 포기했다. = Tôi đã bỏ học vì hoàn·cảnh gia·đình. = I dropped out of school due to family circumstances.
b) 그녀는 전보다 형편이 어려워졌다. = Hoàn·cảnh cô ấy đã trở nên khó·khăn hơn trước. = She is worse off than before.
Từ đồng nghĩa:

1833. 가지     |  () cà (tím) (명사) = eggplant
a) 가지를 치다 = tỉa cà (tím) = prune[trim] a tree
Từ đồng nghĩa:
1834. 감다     |  () nhắm (mắt) (동사) = (눈을) close (one's eyes)
a) 눈을 감고 기도하다 = nhắm mắt và cầu·nguyện = close one's eyes and say a prayer
Từ đồng nghĩa:
1835. 고추     |  () ớt (명사) = chili
고추장
Gochujang is a type of condiment. In order to make it, a mixture of grains, soybean powder, red pepper powder, barley malt, and salt is fermented. This mixture is then boiled up into a sauce with a compound flavor··sweet, spicy, and salty.
고추장은 요리에 사용되는 소스의 일종으로 곡물, 콩가루, 고춧가루, 엿기름, 소금 등을 혼합해 발효시킨 것이다. 끓여서 만든 소스는 단맛, 매운맛, 짠맛이 어우러져 있다.
Từ đồng nghĩa:

1836. 규칙     |  () quy·tắc (명사) = rule
a) 규칙을 정하다 = định ra quy·tắc = make rules
b) 규칙을 지키다[따르다] = tuân theo quy·tắc = obey[follow] the rules
Từ đồng nghĩa:

1837. 본질     | 本質 (bổn chất) bản chất (명사) = nature
Từ đồng nghĩa:

1838. 비치다     |  () chiếu sáng () = (빛이) shine, light up;
a) 어둠 속에서 달빛이 비쳤다. = Ánh trăng chiếu sáng trong đêm tối. = The moon shone in the dark.
b) 구름 사이로 햇빛이 비친다. = Ánh nắng chiếu xuyên qua đám mây. = The sunshine is breaking[shining] through the clouds.
Từ đồng nghĩa:

1839.      |  () bánh mì (명사) = bread
a) 빵을 오븐에 굽다 = nướng bánh mì trong lò = bake bread in oven
Từ đồng nghĩa:

1840. 서서히     | 徐徐 (từ từ) từ từ (부사) = gradually, slowly, steadily
a) 통증이 서서히 사라지고 있다. = Cơn đau đang từ từ biến mất. = The pain is slowly wearing off[disappearing]
Từ đồng nghĩa:

1841. 스승     |  () thầy (명사) = teacher
a) 스승과 제자 = thầy và trò = teacher and pupil[student]
Từ đồng nghĩa:

1842. 신분     | 身分 (thân phận) thân·phận (địa·vị xã·hội) (명사) = (사회적 지위) position
a) 신분이 높은 사람 = người có thân·phận cao·quý = a person of (high) position
b) 신분이 낮은 사람 = người thân·phận thấp = a lowly person
Từ đồng nghĩa:

1843. 실시되다     | 實施 (thực thi) được thực·thi (동사) = take effect
a) 투표를 실시하다 = thực·hiện/thực·thi việc bỏ phiếu bầu = take a vote (for)
b) 검사를 실시하다 = tiến·hành thanh·tra = carry out an inspection
Từ đồng nghĩa:

1844. 아마도     |  () có lẽ (부사) = perhaps
a) 아마도. = Maybe.
b) 우리는 아마도 이틀정도 일찍 떠나야만 거에요. = Có lẽ chúng ta sẽ đi trước khoảng hai ngày. = We should probably leave a couple of days early.
Từ đồng nghĩa: 마아

1845. 안방     | 一房 (nhất phòng) phòng chính, phòng trong (명사) = main room (of a home), inner room
a) 안방에 전화를 달다 = Lắp điện·thoại ở phòng trong = install a telephone in the main room
b) 그는 안방 쪽으로 갔다. = Anh ấy đi vào phòng trong. = He moved toward an inner room.
Từ đồng nghĩa:

1846. 앓다     |  () bị (bệnh) (동사) = 병을) suffer (from), be ill (with), be sick (with)
a) 중병을 앓다 = bị bệnh nặng = be very[seriously; critically] ill
Từ đồng nghĩa:

1847. 어제      |  () hôm qua (명사) = yesterday
 Từ đồng nghĩa:

1848. 오직     |  ()  (부사) = chỉ, duy­ nhất = only, solely
a) 오직 울기만 하다 = chỉ khóc = do nothing but cry
b) 오직 가지 이유 = lí·do duy·nhất  = the only[sole] reason
Từ đồng nghĩa: 단지, 오로지, 한낱

1849. 위험하다     | 危險 (nguy·hiểm) nguy·hiểm (형용사) = dangerous
a) 밤늦게 여자 혼자 다니면 위험하다. = Phụ·nữ nếu đi một mình vào đêm khuya thì sẽ nguy·hiểm. =  It's dangerous for a woman to be out alone at night.
Từ đồng nghĩa:

1850. 자신     | 自信 (tự tín) tự·tin (명사) = self·confidence
a) 자신 있게 말하다 = nói một cách tự·tin = say[speak] with confidence
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:

6000 từ tiếng Hàn thường gặp nhất - Mục·lục

Tham·khảo:
http://www.topikguide.com/2012/08/6000-most-common-korean-words-2.html
http://dic.daum.net
http://endic.naver.com
http://www.hanviet.org/
http://tratu.vn/
http://vndic.naver.com