Tuesday, April 4, 2017

V-다시피 (như bạn biết, bạn biết rồi đó)

Người dịch: Nguyễn Tiến Hải
-다시피 nghĩa là "như". Các cụm từ thông dụng là:

알다시피 như bạn biết, bạn biết rồi đó
아시다시피như anh biết (kính ngữ)
보다시피như bạn thấy
듣다시피như bạn nghe được
들었다시피như bạn đã nghe thấy
  • 너도 알다시피 내일이 마이야의 생일이야.
    => Mày cũng biết đó, ngày mai là sinh nhật của Maya.
  • 선생님께서도 아시다시피 요즘 거리가 복잡해요.
    => [Như] thầy cũng biết rồi, dạo này đường sá phức tạp ạ.
  • 너도 보다시피 여기는 의자가 없지 않니.
    => Như mày thấy đó, ở đây không có ghế.
  • 너도 들었다시피 에릭이 내일 온대.
    => Mày cũng nghe thấy rồi đó, họ nói Eric mai tới.
Chú ý:
Khi theo sau -다시피 là -하다,  -다시피하다 có nghĩa là "gần như"/"suýt"
  • 오늘 바빠서 굶다시피 했어.
    => Hôm nay vì bận quá nên tôi gần như/suýt chết đói.
  • 늦을까봐 학교까지 뛰다시피 해서 갔어.
    => Sợ bị trễ nên tôi đã đi gần như chạy tới trường.