Wednesday, July 19, 2017

일본과 한국을 잇다, 야마카와 레이 학우

(외국인의 성대생활 | 성대사람들) 이번 외국인의 성대생활은 일본에서 온 아동청소년학과 15학번 야마카와 레이 학우를 만났다. 그녀의 성대생활을 들어보자. 레이는 어릴 때부터 친하게 지낸 한국인 친구가 있어서 한국 문화를 자연스럽게 접할 수 있었다. 고등학교 때 친구가 소개한 한국 예능 프로그램을 보고 한국어에 큰 관심을 갖게 됐다. 한국에 유학 가겠다는 마음으로 부모님 몰래 6개월 동안 한국어를 독학했다. 처음에는 부모님이 유학을 반대했지만 열심히 설득해서 우리 대학까지 왔다.

Saturday, June 24, 2017

Cuộc đời kỳ lạ của tỷ phú gốc Do Thái: Từ đứa trẻ tị nạn đến huyền thoại đầu tư lừng lẫy

George Soros có một cuộc đời kỳ lạ đến khó tin. Từ một đứa trẻ Do Thái tị nạn chạy trốn khỏi cuộc chiếm đóng của Đức quốc xã những năm 1944, đến nay ông đã trở thành một nhà từ thiện hỗ trợ cho những người tị nạn và kêu gọi quyền bình đẳng trên toàn thế giới.


Đối với những người quan tâm đến thị trường chứng khoán, tỷ phú Soros còn được biết đến với sự nghiệp lâu dài là một nhà đầu tư lẫy lừng ở phố Wall. Thậm chí, những thành tích trên thị trường chứng khoán của ông được so sánh không thua kém “nhà tiên tri xứ Omaha” Warren Buffett.

Wednesday, June 7, 2017

Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Chủ tịch nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Coat of arms of Vietnam.svg
TranDaiQuang2015.jpg
Đương nhiệm
Trần Đại Quang

từ 2 tháng 4, 2016
Chức danhChủ tịch nước
Thành viên củaBan Chấp hành Trung ương Đảng
Quốc hội
Đảng ủy Công an Trung ương
Quân ủy Trung ương
Trụ sởPhủ Chủ tịchHà Nội
Bổ nhiệm bởiQuốc hội Việt Nam
Nhiệm kỳ5 năm
Người đầu tiên giữ chứcTôn Đức Thắng
2 tháng 7 năm 1976
Thành lập2 tháng 7 năm 1976
WebsiteVăn phòng Chủ tịch nước
Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Coat of arms of Vietnam.svg

Các nước khác
Chủ tịch nước là người đứng đầu Nhà nước, thay mặt nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về đối nội và đối ngoại.[1] Chủ tịch nước Việt Nam từ ngày 2 tháng 4 năm 2016 là ông Trần Đại Quang.

1 Lịch sử

2 Điều kiện để làm Chủ tịch nước

Chủ tịch nước do Quốc hội bầu trong số đại biểu Quốc hội.
Điều 8, Luật Tổ chức Quốc hội năm 2014, quy định "Quốc hội bầu Chủ tịch nước trong số các đại biểu Quốc hội theo đề nghị của Ủy ban Thường vụ Quốc hội."

Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Thủ tướng Chính phủ (thường được gọi tắt là Thủ tướng) là người đứng đầu Chính phủ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Thủ tướng Chính phủ chịu trách nhiệm trước Quốc hội về hoạt động của Chính phủ và những nhiệm vụ được giao; báo cáo công tác của Chính phủ và của mình trước Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội và Chủ tịch nước.[1] Thủ tướng Chính phủ hiện nay là ông Nguyễn Xuân Phúc.

1 Điều kiện để làm Thủ tướng Chính phủ

Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Chính phủ là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền hành pháp, là cơ quan chấp hành của Quốc hội. Chính phủ chịu trách nhiệm trước Quốc hội và báo cáo công tác trước Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hộiChủ tịch nước.[1]

1 Thành phần

Chính phủ gồm Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ. Cơ cấu, số lượng thành viên Chính phủ do Quốc hội quyết định. Chính phủ làm việc theo chế độ tập thể, quyết định theo đa số.

Friday, May 26, 2017

Sống ở đâu tốt hơn: Đức hay Pháp?

Is life better in France or Germany?
Ivan Stephen, studied at Lycee Marie Curie


First of all, I am neither French, nor German, nor American, but have been living in France for over 10 years and prior to that, another 10 years in Germany.

Người Hàn Quốc đấu tố kiểu tóc búi của bà Park Geun-hye

Đáng chú ý: Theo truyền thống, sau khi lập gia đình, phụ nữ Hàn Quốc sẽ cắt đi mái tóc dài như một tuyên ngôn từ bỏ tuổi thanh xuân để toàn tâm toàn ý phục vụ chồng con. Họ thậm chí còn làm xoăn để không mất thời gian chăm sóc cho mái tóc.

Monday, May 15, 2017

Kaoma - Lambada (1989)



Lyrics

chorando se foi quem um dia so me fez chorar
chorando se foi quem um dia so me fez chorar
chorando estara, ao lembrar de um amor
que um dia nao soube cuidar
chorando estara, ao lembrar de um amor
que um dia nao soube cuidar

A recordacao vai estar com ele aonde for
a recordacao vai estar pra sempre aonde for

danca sol e mar, guardare no olmar
o amor faz perder encontrar

lambando estarei ao lembrar que esta amor
por um dia um istante foi rei

A recordacao vai estar com ele aonde for
a recordacao vai estar pra sempre aonde zu for

chorando estara ao lembrar de um amor
que um dia nao soube cuidar
cancao riso e dor, melodia de un amor
un momento que fica nu are
Read more: Kaoma - Lambada Lyrics | MetroLyrics 

Saturday, May 13, 2017

Đi học (thơ Hoàng Minh Chính)



Đi học

Hôm qua em tới trường
Mẹ dắt tay từng bước.
Hôm nay mẹ lên nương
Một mình em tới lớp. 

Trường của em be bé
Nằm lặng giữa rừng cây.
Cô giáo em tre trẻ
Dạy em hát rất hay.

Hương rừng thơm đồi vắng,
Nước dưới khe thầm thì...
Cọ xoè ô che nắng
Râm mát đường em đi.

(Minh Chính, trích Tiếng Việt lớp 2, tập 1)



(Chân dung liệt sĩ nhà thơ Hoàng Minh Chính)​

Saturday, April 29, 2017

Nhật và Hàn Quốc làm gì nếu Triều Tiên tấn công?

Triều Tiên đã nhiều lần phóng thử tên lửa thời gian gần đây. (Ảnh: EPA)
"tên lửa địch phải mất ít phút mới bay được tới Nhật, và người dân cần tìm nơi trú ẩn trong các tòa nhà hoặc dưới hầm.

Dân Nhật còn được khuyên rằng, nếu một tên lửa đáp xuống ngay bên cạnh thì họ nên che miệng và mũi rồi chạy đi. Nếu ở trong nhà, họ cần tránh xa các cửa sổ để tránh bị kính văng vào người"

Friday, April 28, 2017

[Song] 바람꽃 - 이선희 (Wind flower - Lee Sun Hee)



이선희 - 바람꽃 가사 [푸른 바다의 전설 OST Part 6]

----------------------------------------------------------------
나 아직 꿈을 꾸죠
밤하늘 희미한 달빛처럼
눈부셨던 기억 속에 그 사람
어렴풋이 생각이 나네요

Thursday, April 27, 2017

[Song] Букет сирени - Иванушки (A bouquet of lilac - by Ivanushki)


Jane Kyun Log [Full Song] Dil Chahta Hai



Jaane Kyon Log Pyaar Karte Hain
Jaane Kyon Woh Kisi Pe Marte Hain
Jaane Kyon Log Pyaar Karte Hain
Jaane Kyon Woh Kisi Pe Marte Hain
Jaane Kyon Jaane Kyon
Jaane Kyon Jaane Kyon Jaane Kyon
Pyaar Mein Sochiye To Bas Gham Hai

[Song] Виа Гра - Не оставляй меня любимый (Do not leave me darling by Via Gra)



Не оставляй меня, любимый
Музыка: Меладзе К.
Слова: Меладзе К.

Я не знаю, что мне делать с этою бедой,
У меня на свете было всё, да не то.
Где моя судьба - мне неведомо,
Пусть всё будет как суждено, но
Я не знаю, что мне делать с этою бедой,
У нее небесный запах, цвет золотой,
Сердце по ночам Богу молится,
Просит каждый раз об одном, но...

[Song] Виа Гра - Мир о котором я не знала до тебя (About the world I did not know before meeting you by Via Gra group)



Ты думаешь все проходит
Становится горсткой пепла
А как же тогда моя любовь
Что мечется птицей раненой на краю Земли.

Ты думаешь все проходит
Теряется в дымке белой
А как же моя душа
Что рвется преградам вопреки.

Wednesday, April 26, 2017

6000 từ tiếng Hàn thường gặp nhất (3301-3325)

Tác·giả: Nguyễn·Tiến·Hải

6000 từ tiếng Hàn thường gặp nhất sắp·xếp theo tần·số xuất·hiện  (Từ đầu·tiên là từ xuất·hiện nhiều nhất)

3301. 이사장     | 理事長 (lí·sự·trưởng) tổng giám·đốc (명사) = chairman of the board (of directors); chief director
3302. 이자     | 利子 (lợi·tử) lãi (tiền lời) (명사) = interest
3303. 익숙해지다     |  () thành·thạo, quen, thích·nghi (동사) = acclimatize, skilled
3304. 자세하다     | 仔細· (tử·tế·) chi·tiết (형용사) = detailed
3305. 저거     |  () đó, kia (văn nói của '저것’) (대명사) = that
3306. 저축     | 貯蓄 (trữ·súc) tiết·kiệm, tích·trữ (명사) = saving
3307. 제비     |  () chim én (명사) = (조류) swallow
3308. 제안     | 提案 (đề·án) đề·án (명사) = suggestion, offer; (공식적인) proposal
3309. 제안하다     | 提案· (đề·án·) đề·nghị (동사) = suggest, (formal) propose
3310. 증세     | 症勢 (chứng·thế) triệu·chứng (명사) = symptom
3311. 지난날     |  () ngày trước (명사) = the past, the old days
3312. 진급     | 進級 (tiến·cấp) thăng·tiến, thăng·chức (명사) = promotion
3313. 콩나물     |  () giá đậu tương (명사) = (나물) bean sprouts
3314. 튀어나오다     |  () nhô ra, phình ra (동사) = (돌출하다) stick out, bulge, protrude
3315. 표준     | 標準 (tiêu·chuẩn) tiêu·chuẩn (명사) = standard
3316. 항구     | 港口 (cảng·khẩu) cảng, bến·cảng (명사) = port, harbor
3317. 허용     | 許容 (hứa·dong) cho·phép (명사) = permission
3318. 헬기     | · (·cơ/ki) helicopter (máy·bay trực·thăng) ( là phiên·âm từ hel) (명사) = helicopter
3319. 간신히     | 艱辛· (gian·tân) một cách khó·khăn/gian·khổ/chật·vật (부사) = barely, narrowly
3320. 갈아입다     |  () thay (quần·áo) (동사) = change (one's clothes)
3321. 감다     |  () quấn (lên, quanh) (동사) = (실·끈·붕대 등을) wind (up), coil (up/around)
3322. 같이하다     |  () chia·sẻ, chung (동사) = (일·행동 등을) share; (동참하다) join
3323. 거짓     |  () dối·trá, giả·dối (명사) = (거짓말) lie, (formal) untruth
3324. 거품     |  () bọt, bong·bóng (명사) = (방울) bubble, foam, froth; (비누의) lather; (맥주의) head
3325. 걸어오다     |  () bước đến, đi bộ đến (동사) = come on foot

Các ví·dụ với mỗi từ


Tuesday, April 25, 2017

Impact factor

Người dịch: Nguyễn Tiến Hải

Impact factor (IF) hay Journal impact factor (JIF) (chỉ số tác động, hệ số ảnh hưởng, hệ số tác động, chỉ số ảnh hưởng) của một tạp chí khoa học (academic journal) là một số đo phản ánh số lượng trích dẫn (citation) trung bình theo năm của các bài báo khoa học (article) được xuất bản gần đây trên tạp chí đó. IF thường được dùng với tư cách là proxy (thống kê học) đại diện cho độ quan trọng tương đối của một journal so với các journal khác trong cùng lĩnh vực nghiên cứu chuyên ngành; các journal có IF cao thường được coi là quan trọng hơn các journal có IF thấp. IF do Eugene Garfield, nhà sáng lập Viện Thông tin Khoa học (Institute for Scientific Information), nghĩ ra. Bắt đầu từ năm 1975, các journal nằm trong danh sách Journal Citation Reports (Báo cáo Trích dẫn Journal) đều được tính IF theo từng năm.

1 Cách tính