Wednesday, June 7, 2017

Trần Đại Quang

Trần Đại Quang (sinh 12 tháng 10 năm 1956 tại xã Quang Thiện, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình) là Chủ tịch nước thứ 8 và đương nhiệm của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Ông còn là đại biểu quốc hội Việt Nam khóa 14 nhiệm kì 2016-2021, thuộc đoàn đại biểu quốc hội thành phố Hồ Chí Minh. Ông trúng cử đại biểu quốc hội Việt Nam khóa 14 nhiệm kì 2016-2021 ở đơn vị bầu cử số 1 thành phố Hồ Chí Minh gồm quận 1quận 3 và quận 4. Ông xuất thân là tướng lĩnh công an với quân hàm Đại tướng, từng là Bộ trưởng Bộ Công an Việt Nam nhiệm kỳ 2011-2016. Trong Đảng Cộng sản Việt Nam, ông hiện là Ủy viên Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa 12, Trưởng ban Chỉ đạo Cải cách Tư pháp Trung ương,[1], từng là Bí thư Đảng ủy Công an Trung ương và Trưởng Ban Chỉ đạo Tây Nguyên từ 2011 đến 2016.[2]

Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Chủ tịch nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Coat of arms of Vietnam.svg
TranDaiQuang2015.jpg
Đương nhiệm
Trần Đại Quang

từ 2 tháng 4, 2016
Chức danhChủ tịch nước
Thành viên củaBan Chấp hành Trung ương Đảng
Quốc hội
Đảng ủy Công an Trung ương
Quân ủy Trung ương
Trụ sởPhủ Chủ tịchHà Nội
Bổ nhiệm bởiQuốc hội Việt Nam
Nhiệm kỳ5 năm
Người đầu tiên giữ chứcTôn Đức Thắng
2 tháng 7 năm 1976
Thành lập2 tháng 7 năm 1976
WebsiteVăn phòng Chủ tịch nước
Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Coat of arms of Vietnam.svg

Các nước khác
Chủ tịch nước là người đứng đầu Nhà nước, thay mặt nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về đối nội và đối ngoại.[1] Chủ tịch nước Việt Nam từ ngày 2 tháng 4 năm 2016 là ông Trần Đại Quang.

1 Lịch sử

2 Điều kiện để làm Chủ tịch nước

Chủ tịch nước do Quốc hội bầu trong số đại biểu Quốc hội.
Điều 8, Luật Tổ chức Quốc hội năm 2014, quy định "Quốc hội bầu Chủ tịch nước trong số các đại biểu Quốc hội theo đề nghị của Ủy ban Thường vụ Quốc hội."

Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Thủ tướng Chính phủ (thường được gọi tắt là Thủ tướng) là người đứng đầu Chính phủ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Thủ tướng Chính phủ chịu trách nhiệm trước Quốc hội về hoạt động của Chính phủ và những nhiệm vụ được giao; báo cáo công tác của Chính phủ và của mình trước Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội và Chủ tịch nước.[1] Thủ tướng Chính phủ hiện nay là ông Nguyễn Xuân Phúc.

1 Điều kiện để làm Thủ tướng Chính phủ

Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Chính phủ là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền hành pháp, là cơ quan chấp hành của Quốc hội. Chính phủ chịu trách nhiệm trước Quốc hội và báo cáo công tác trước Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hộiChủ tịch nước.[1]

1 Thành phần

Chính phủ gồm Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ. Cơ cấu, số lượng thành viên Chính phủ do Quốc hội quyết định. Chính phủ làm việc theo chế độ tập thể, quyết định theo đa số.

Friday, May 26, 2017

Sống ở đâu tốt hơn: Đức hay Pháp?

Is life better in France or Germany?
Ivan Stephen, studied at Lycee Marie Curie


First of all, I am neither French, nor German, nor American, but have been living in France for over 10 years and prior to that, another 10 years in Germany.

Người Hàn Quốc đấu tố kiểu tóc búi của bà Park Geun-hye

Đáng chú ý: Theo truyền thống, sau khi lập gia đình, phụ nữ Hàn Quốc sẽ cắt đi mái tóc dài như một tuyên ngôn từ bỏ tuổi thanh xuân để toàn tâm toàn ý phục vụ chồng con. Họ thậm chí còn làm xoăn để không mất thời gian chăm sóc cho mái tóc.

Monday, May 15, 2017

Kaoma - Lambada (1989)



Lyrics

chorando se foi quem um dia so me fez chorar
chorando se foi quem um dia so me fez chorar
chorando estara, ao lembrar de um amor
que um dia nao soube cuidar
chorando estara, ao lembrar de um amor
que um dia nao soube cuidar

A recordacao vai estar com ele aonde for
a recordacao vai estar pra sempre aonde for

danca sol e mar, guardare no olmar
o amor faz perder encontrar

lambando estarei ao lembrar que esta amor
por um dia um istante foi rei

A recordacao vai estar com ele aonde for
a recordacao vai estar pra sempre aonde zu for

chorando estara ao lembrar de um amor
que um dia nao soube cuidar
cancao riso e dor, melodia de un amor
un momento que fica nu are
Read more: Kaoma - Lambada Lyrics | MetroLyrics 

Saturday, May 13, 2017

Đi học (thơ Hoàng Minh Chính)



Đi học

Hôm qua em tới trường
Mẹ dắt tay từng bước.
Hôm nay mẹ lên nương
Một mình em tới lớp. 

Trường của em be bé
Nằm lặng giữa rừng cây.
Cô giáo em tre trẻ
Dạy em hát rất hay.

Hương rừng thơm đồi vắng,
Nước dưới khe thầm thì...
Cọ xoè ô che nắng
Râm mát đường em đi.

(Minh Chính, trích Tiếng Việt lớp 2, tập 1)



(Chân dung liệt sĩ nhà thơ Hoàng Minh Chính)​

Saturday, April 29, 2017

Nhật và Hàn Quốc làm gì nếu Triều Tiên tấn công?

Triều Tiên đã nhiều lần phóng thử tên lửa thời gian gần đây. (Ảnh: EPA)
"tên lửa địch phải mất ít phút mới bay được tới Nhật, và người dân cần tìm nơi trú ẩn trong các tòa nhà hoặc dưới hầm.

Dân Nhật còn được khuyên rằng, nếu một tên lửa đáp xuống ngay bên cạnh thì họ nên che miệng và mũi rồi chạy đi. Nếu ở trong nhà, họ cần tránh xa các cửa sổ để tránh bị kính văng vào người"

Friday, April 28, 2017

[Song] 바람꽃 - 이선희 (Wind flower - Lee Sun Hee)



이선희 - 바람꽃 가사 [푸른 바다의 전설 OST Part 6]

----------------------------------------------------------------
나 아직 꿈을 꾸죠
밤하늘 희미한 달빛처럼
눈부셨던 기억 속에 그 사람
어렴풋이 생각이 나네요

Thursday, April 27, 2017

[Song] Букет сирени - Иванушки (A bouquet of lilac - by Ivanushki)


Jane Kyun Log [Full Song] Dil Chahta Hai



Jaane Kyon Log Pyaar Karte Hain
Jaane Kyon Woh Kisi Pe Marte Hain
Jaane Kyon Log Pyaar Karte Hain
Jaane Kyon Woh Kisi Pe Marte Hain
Jaane Kyon Jaane Kyon
Jaane Kyon Jaane Kyon Jaane Kyon
Pyaar Mein Sochiye To Bas Gham Hai

[Song] Виа Гра - Не оставляй меня любимый (Do not leave me darling by Via Gra)



Не оставляй меня, любимый
Музыка: Меладзе К.
Слова: Меладзе К.

Я не знаю, что мне делать с этою бедой,
У меня на свете было всё, да не то.
Где моя судьба - мне неведомо,
Пусть всё будет как суждено, но
Я не знаю, что мне делать с этою бедой,
У нее небесный запах, цвет золотой,
Сердце по ночам Богу молится,
Просит каждый раз об одном, но...

[Song] Виа Гра - Мир о котором я не знала до тебя (About the world I did not know before meeting you by Via Gra group)



Ты думаешь все проходит
Становится горсткой пепла
А как же тогда моя любовь
Что мечется птицей раненой на краю Земли.

Ты думаешь все проходит
Теряется в дымке белой
А как же моя душа
Что рвется преградам вопреки.

Wednesday, April 26, 2017

6000 từ tiếng Hàn thường gặp nhất (3301-3325)

Tác·giả: Nguyễn·Tiến·Hải

6000 từ tiếng Hàn thường gặp nhất sắp·xếp theo tần·số xuất·hiện  (Từ đầu·tiên là từ xuất·hiện nhiều nhất)

3301. 이사장     | 理事長 (lí·sự·trưởng) tổng giám·đốc (명사) = chairman of the board (of directors); chief director
3302. 이자     | 利子 (lợi·tử) lãi (tiền lời) (명사) = interest
3303. 익숙해지다     |  () thành·thạo, quen, thích·nghi (동사) = acclimatize, skilled
3304. 자세하다     | 仔細· (tử·tế·) chi·tiết (형용사) = detailed
3305. 저거     |  () đó, kia (văn nói của '저것’) (대명사) = that
3306. 저축     | 貯蓄 (trữ·súc) tiết·kiệm, tích·trữ (명사) = saving
3307. 제비     |  () chim én (명사) = (조류) swallow
3308. 제안     | 提案 (đề·án) đề·án (명사) = suggestion, offer; (공식적인) proposal
3309. 제안하다     | 提案· (đề·án·) đề·nghị (동사) = suggest, (formal) propose
3310. 증세     | 症勢 (chứng·thế) triệu·chứng (명사) = symptom
3311. 지난날     |  () ngày trước (명사) = the past, the old days
3312. 진급     | 進級 (tiến·cấp) thăng·tiến, thăng·chức (명사) = promotion
3313. 콩나물     |  () giá đậu tương (명사) = (나물) bean sprouts
3314. 튀어나오다     |  () nhô ra, phình ra (동사) = (돌출하다) stick out, bulge, protrude
3315. 표준     | 標準 (tiêu·chuẩn) tiêu·chuẩn (명사) = standard
3316. 항구     | 港口 (cảng·khẩu) cảng, bến·cảng (명사) = port, harbor
3317. 허용     | 許容 (hứa·dong) cho·phép (명사) = permission
3318. 헬기     | · (·cơ/ki) helicopter (máy·bay trực·thăng) ( là phiên·âm từ hel) (명사) = helicopter
3319. 간신히     | 艱辛· (gian·tân) một cách khó·khăn/gian·khổ/chật·vật (부사) = barely, narrowly
3320. 갈아입다     |  () thay (quần·áo) (동사) = change (one's clothes)
3321. 감다     |  () quấn (lên, quanh) (동사) = (실·끈·붕대 등을) wind (up), coil (up/around)
3322. 같이하다     |  () chia·sẻ, chung (동사) = (일·행동 등을) share; (동참하다) join
3323. 거짓     |  () dối·trá, giả·dối (명사) = (거짓말) lie, (formal) untruth
3324. 거품     |  () bọt, bong·bóng (명사) = (방울) bubble, foam, froth; (비누의) lather; (맥주의) head
3325. 걸어오다     |  () bước đến, đi bộ đến (동사) = come on foot

Các ví·dụ với mỗi từ