Monday, October 31, 2016

Ngữ pháp 그지없다/ 한이 없다

Cấu tạo: Tính từ+ vĩ tố danh từ + danh từ + trợ từ 없다.

Ý nghĩa: Chủ yếu diễn tả trạng thái của tính từ nghiêm trọng đến mức độ vô hạn.

예) 창 밖으로 보이는 바다의 경치는 아름답기가 그지없었다.Cảnh biển nhìn qua cửa sổ thật là tuyệt đẹp.

구조 대원들이 수재민에게 보낸 사랑은 따뜻하기 그지없다.Tình thương ấm áp mà các thành viên đội cứu hộ gửi đến đồng bào lũ lụt là vô hạn.

나를 부르는 그의 음식은 다정하기가 그지없다.Tiếng anh ấy gọi tôi hết sức đa tình.

Tư liệu tham khảo: Từ điển ngữ pháp tiếng Hàn

Soạn giả: vip.pro.04