Monday, October 31, 2016

Các loại danh từ trong tiếng Hàn

1. Danh từ trong tiếng Hàn được chia ra làm 2 loại chính là danh từ độc lập và danh từ phụ thuộc.

a) 자립명사: Danh từ độc lập là danh từ tự bản thân nó mang ý nghĩa mà không cần sự hỗ trợ của những từ khác. Nó được chia thành 
danh từ chung và danh từ riêng.

*보통명사: Danh từ chung biểu thị tên gọi của sự vật nói chung. Được chia thành danh từ trừu tượng và danh từ cụ thể .

VD : Tình yêu (사랑), hi vọng (희망), bầu trời (하늘), cây cối (나무), ....

추상명사: Danh từ trừu tượng là danh từ biểu thị khái niệm mang tính trừu tuợng.
VD : tình yêu (사랑), hi vọng (희망),...

구체명사: Danh từ cụ thể là danh từ mang hình dáng có thể sớ nắm được 1 cách cụ thể .
VD: cây, hòn đá....

*고유명사: Danh từ riêng biểu thị tên của 1 người đặc biệt hay sự vật, thường được sử dụng rất nhiều trong tên người , tên địa danh, tên các thiên thể , tên quân đội....

VD : núi Kim Cương (금강산), Silla (신라), ....

b) 의존명사: Danh từ phụ thuộc có thể được chia như sau, tùy vào chúc năng trong câu:
*보편성 의존명사: Danh từ phổ quát (것,분,이,네...)
*주어성의존명사 : Danh từ chủ ngữ (지,수,리..)
*서술성의존명사 : Danh từ mô tả (때문,*나름...)
*부사성의존명사 : Trạng từ (대로*,듯...)
*단위성의존명사: Danh từ đơn vị (마리,*대...)

2. Ngoài ra trong tiếng Hàn danh từ còn được chia làm 2 loại là danh từ đếm được và danh từ không đếm được
a) 가산명사 : Danh từ đếm được chỉ danh từ có thể đếm được

VD : ghế (의자), cây cối (나무), ...

b) 불가산명사: Danh từ không đếm được như là các loại vật chất , vật liệu, nguyên tố....
VD : nụ cười (미소), ăn mặc...

3. 명사형: Danh từ hóa
a) Danh từ có nguồn gốc từ động từ, phổ biến nhất là danh từ có tận cùng là phụ âm (받침) "ᄆ" 살다 -> 사람, 살림...

b) Tiếp theo là danh từ có tận cùng là "이" :살다 ->살이...

c) Danh từ có tận cùng là "개/게" 덮다 ->덮개; 막다 ->마개...

d) Cuối cùng là danh từ có tận cùng là "기": 내다-> 내기...

Soạn giả: Minh Thy
source