Sunday, January 24, 2016

Toàn bộ các âm tiết trong tiếng Hàn

Tác·giả: Nguyễn Tiến Hải


Bảng chữ cái Tiếng Hàn ( 한글, Hangul/Han-cưL) có 19 phụ âm (14 đơn + 5 kép) và 21 nguyên âm (10 đơn + 11 kép).

Phụ âm:
14 phụ âm đơn là:


k/g
n
t/đ
r/L
m
p/b
x
(câm)
ch
ch’
kh
th
ph
h

5 phụ âm kép là:

kk
tt
pp
xx
ChCh

Tên gọi các phụ·âm trong tiếng Hàn
Phụ·âm Tên tại Nam Hàn Tên tại Bắc Hàn
기역 기윽
니은 -
디귿 디읃
리을 -
미음 -
비읍 -
시옷 시읏
이응 -
지읒 -
치읓 -
키읔 -
티읕 -
피읖 -
히읗 -
쌍기역 된기윽
쌍디귿 된기읃
쌍비읍 된비읍
쌍시옷 된시읏
쌍지읒 된지읒


Nguyên âm:
10 nguyên âm đơn là:

a
i-a
o
i-o
ô
i-ô
u
i-u
ư
i

11 nguyên âm kép là: 

e
i-e
ê
i-ê
oa
oe
uo
uy
ưi

ㅏ + ㅣ = ㅐ           ㅑ + ㅣ = ㅒ           ㅓ + ㅣ = ㅔ           ㅕ + ㅣ = ㅖ
ㅗ + ㅏ = ㅘ           ㅗ + ㅣ = ㅚ           ㅗ + ㅐ = ㅙ
ㅜ + ㅓ = ㅝ           ㅜ + ㅣ = ㅟ           ㅜ + ㅔ = ㅞ          ㅡ + ㅣ = ㅢ



Nguyên âm
Phụ âm
Cách đọc
a
i-a
o
i-o
ô
i-ô
u
i-u
ư
i
e
i-e
ê
i-ê
oa
oe
uo
uy
ưi
K/G
N
T/Đ
R/L
M
P/B
X
(câm)
Ch
Ch’
Kh
Th
Ph
H
Kk
TT
PP
XX
ChCh

Phụ âm cuối:
Các phụ âm cuối trong mỗi tiếng được in màu đỏ:



Phụ âm cuối

Tương đương

Cách phát âm

Ví dụ



C

(cuc)



C

부엌[부억] (pu-ooc)



C

깎다[깍따] (kkac-tta)



N

(nun)



T

(côt)



T

[] (xôt)



T

(ôt)

 


T

있다 (it-tta)



T

찾다 (ch’at-tta)



T

(kkôt)



(câm)

+ =

+ =

+ =

+ =

+ = +

놓아[노아] (nô-a)

놓고 [노코] (nô-khô)

놓지[노치] (nô-ch’i)

놓다[노타] (nô-tha)

닿소[다쏘] (ta-xxô)

놓는[논는] (nôn-nưn)



T




L nếu là phụ âm cuối của tiếng cuối một từ, hoặc phụ âm đầu của tiếng tiếp theo là

겨울 (kio-uL), 몰라(môLa)



R nếu tiếng tiếp theo không có phụ âm đầu ()

알아요 (a-ra-zô)



P

(pap)



P

높다[놉따] (nôp-tta)



M

(pôm)



NG

(cang)



C

[] (nooc)



N

앉다[ (an-tta)



L

어덟[여덜] (zo-toL)



L

외곬[외골] (uê-côL)



L

[] (haL)



P

없다 (op-tta)



C

(tac)



M

굶다 [굼따] (cum-tta)



P

읊다[읍따] (ưp-tta)



N

[마니] (ma-nhi)



L

싫다[실타] (xiL-tha)



 Tham khảo: