Thursday, December 31, 2015

[Infographic] Lý do khách mua hàng trực tuyến bỏ cuộc

Khoảng 3.380 tỉ USD giá trị hàng hóa mua bán trực tuyến sẽ bị khách hàng bỏ lại trong giỏ mua hàng trong năm nay, đó là dự báo của tổ chức Ripen Ecommerce về thực trạng khách hàng bỏ cuộc nửa chừng trong quá trình mua hàng trên kênh thương mại điện tử toàn cầu.

Cũng theo tổ chức này, 21% người tiêu dùng cho biết các giới hạn về thời gian là một trong những nguyên nhân phổ biến khiến họ không hoàn tất được việc mua hàng trực tuyến. Bên cạnh đó, 44% người mua hàng trực tuyến cũng cho biết phải từ bỏ việc mua hàng vì chi phí vận chuyển khá cao.

Dưới đây là những phát hiện khác của Ripen về nguyên nhân khiến người tiêu dùng ngưng việc mua hàng trực tuyến giữa chừng. Ripen cũng đồng thời đưa ra các giải pháp giúp các doanh nghiệp thương mại điện tử khắc phục tình trạng này.

Thiết bị nhỏ của Israel giúp ngăn chặn tiếng ồn phát ra khi bạn ngủ ngáy

Một thiết bị mới sử dụng công nghệ “xóa bỏ tiếng ồn” nhằm loại bỏ tiếng ồn không mong muốn được phát ra trong khi chúng ta ngủ. Thiết bị này có tên gọi là Silent Partner, là sản phẩm của một công ty có trụ sở đặt tại Tel Aviv, Israel. Theo Israel21c.
Photo: Courtersy
Ngủ ngáy hay còn gọi là ngáy khi ngủ xảy ra khi vùng họng của bạn bị hẹp lại khi ngủ. Khi ngủ, chúng ta hít thở một lượng khí vào nhưng khi lượng khí đó đi qua một vùng hẹp hơn (có thể là mũi, miệng hay họng) sẽ làm các niêm mạc mô xung quanh rung lên tạo ra một loại âm thanh mà người ta gọi đó là tiếng ngáy. Những âm thanh này thường gây khó chịu cho những người ngủ xung quanh, tuy nhiên, bản thân người ngủ ngáy lại thường không nghe và biết về việc đó. Theo Wikipedia

Sunday, December 27, 2015

Top 10 startup thương mại điện tử nổi bật ở Châu Á

Dân số Châu Á chiếm 60% thế giới và đang góp phần tạo nên những công ty thương mại điện tử (TMĐT) lớn nhất thế giới.


Nhiều năm qua, những gã khổng lồ phương Tây như Amazon, eBay và mới đây là Uber đều muốn lấn sân sang thị trường màu mỡ này. Thế nhưng, miếng bánh ngon Châu Á vẫn đang được thống trị bởi những công ty được sản sinh ra từ chính nơi đây.
Các công ty TMĐT Châu Á đã có cuộc bứt phá nhờ sự sáng tạo của những doanh nhân đầy tham vọng hay những startup lĩnh hội một cách hoàn hảo kiến thức về thị trường, chiến lược bán hàng… từ thế hệ trước.
10 startup lĩnh vực TMĐT thành công nhất tại châu Á, do Tech in Asia thống kê, là những cái tên truyền cảm hứng mãnh liệt cho thị trường. Thành công của họ chính là những bài học giá trị về cách thức xây dựng một công ty TMĐT cho những người mới bắt đầu hay đang nuôi ý tưởng bước chân vào lĩnh vực kinh doanh này.

Saturday, December 26, 2015

14 sự kiện làm thay đổi lịch sử quân sự thế giới mãi mãi

Hoàng Hà | 26/12/2015 14:45
Có bao giờ bạn nhìn một chiếc xe tăng hay máy bay chiến đấu và tự hỏi : Sức mạnh quân sự của loài người trước đây như thế nào không?
 
Con người tìm ra lửa cách đây 1,4 triệu năm
Phát minh đầu tiên đánh dấu bước tiến hoá vượt bậc của loài người so với tổ tiên hoang dã đó là việc tìm và tạo ra lửa.
Trong khi những quần thể người trước đó như Homo erectus (người đứng thẳng) lợi dụng lửa trong tự nhiên do hoả hoạn gây ra, người Homo sapiens(người thông tuệ) đã thành công trong việc tự tạo ra ngọn lửa của riêng mình để phục vụ cho việc nấu ăn, sưởi ấm hay xua đuổi thú dữ….
Có thể nói, sự ra đời của lửa chính là khởi đầu của tất cả những "công nghệ" sau này của con người, dẫn đường cho một kỷ nguyên mới của những công cụ được rèn từ kim loại, mạnh mẽ hơn và quyền lực hơn.
Cung tên được phát minh cách đây 15.000 năm TCN

[Infographic] Điện thoại càng thông minh thì con người càng mệt mỏi?

Điện thoại thông minh mang đến cho chúng ta những trải nghiệm tuyệt vời nhưng nó cũng là một trong những nguyên nhân khiến người ta mệt mỏi.

Quay ngược thời gian trở về thời điểm điện thoại di động mới được ra mắt. Nó chỉ có chức năng nghe, gọi và nhắn tin. Lúc đó, điện thoại có chức năng đúng như tên gọi của nó. Điện và thoại.

Quên Trung Quốc đi, đây mới là mỏ vàng của thương mại điện tử

Hoàng Nam | 26/12/2015 08:49
Trước đây, nhiều chuyên gia thường nhìn nhận nền kinh tế Châu Á dưới cái bóng của Trung Quốc. Đây là điều dễ hiểu bởi vị thế và tầm ảnh hưởng của thị trường này đối với kinh tế khu vực. Tuy nhiên, việc nhiều doanh nghiệp quá tập trung vào Trung Quốc đã khiến họ bỏ qua "mỏ vàng" Đông Nam Á.
Trung Quốc là một trong những thị trường thương mại điện tử phát triển nhất thế giới với những ứng dụng mua sắm trực tuyến của Wechat, thanh toán online của Alipay và hàng loạt các cửa hàng kinh doanh qua mạng được thành lập.
Mặc dù vậy, thị trường thương mại điện tử hình thức B2C (Business to Customer) tại Trung Quốc đã bão hòa và chỉ có những tập đoàn với tiềm lực tài chính lớn mới đủ sức tiếp tục cạnh tranh.
Trung Quốc đã có một số tập đoàn quá lớn và hoạt động trong thời gian dài, qua đó tạo nên vị thế khó lay chuyển và chi phối thị trường thương mại điện tử.
Tập đoàn Alibaba (Tmall) và JD chiếm tương ứng 51% và 23% mảng kinh doanh thương mại điện tử B2C ở Trung Quốc, trong khi Taobao chiếm 95% mảng C2C (Customer to Customer). Rõ ràng, chỉ những doanh nghiệp có chiến lược dài hạn với tiềm lực tài chính "khủng" mới có thể tiếp tục tồn tại trong môi trường trên.
Lĩnh vực thương mại điện tử B2C khác với các mảng công nghệ khác khi có lợi thế kinh tế về quy mô (Economy of Scale), nghĩa là chi phí bình quân dài hạn giảm theo đà sản lượng tăng lên.
Với yếu tố này, những tập đoàn sớm tham gia thị trường sẽ có lợi thế rất lớn nhờ chi phí xây dựng thương hiệu và tiếp thị giảm dần do hiệu ứng truyền miệng. Hơn nữa, khi công ty ngày càng có vị thế lớn, việc hưởng mức giá ưu đãi và vị thế khi thương lượng giá cả kho bãi, vận chuyển hàng hóa sẽ cao hơn.
Thị trường thương mại điện tử toàn cầu năm 2013 (tỷ USD và % toàn cầu). Rõ ràng, thị trường Đông Nam Á còn rất tiềm năng.

[Syria] Thấy gì khi robot chiến đấu Nga vừa ra trận đã thắng to?

 PnM | 26/12/2015 19:24

Việc Nga triển khai robot chiến đấu tới chiến trường Syria và đạt thành công ngay từ trận đầu đã đánh dấu một bước ngoặt mới trong lịch sử quân sự thế giới.
Lần đầu tiên robot quân sự Nga trực tiếp tham chiến
Hãng tin Sputnik ngày 25/12 cho biết, tại tỉnh Latakia, quân đội Syria dưới sự yểm trợ của đặc nhiệm và robot Nga đã đánh chiếm thành công cao điểm chiến lược 754,5.

Cuộc tấn công có sự tham gia của 6 tổ hợp robot "Platform-M", 4 tổ hợp robot "Argo" cùng các phương tiện hỗ trợ khác (xem chi tiết tại đây).

Chỉ sau 20 phút tấn công của robot quân sự, các chiến binh IS đã hỗn loạn tháo chạy, bỏ lại vũ khí trang bị. Trên cao điểm 754,5 vùng núi Latakia, các binh sĩ Syria đếm được 70 tay súng thiệt mạng, quân đội Syria không có tổn thất, 4 người bị thương.

Đây là lần đầu tiên trong lịch sử chiến tranh, quân đội Nga tiến hành một trận tấn công vào khu vực phòng thủ vững chắc của các tay súng khủng bố bằng các robot quân sự.

Tổ hợp điều khiển từ xa robot hóa «Platform-М»

Thursday, December 24, 2015

6000 từ tiếng Hàn thường gặp nhất (1576-1600)

Tác·giả: Nguyễn·Tiến·Hải
6000 từ tiếng Hàn thường gặp nhất sắp·xếp theo tần·số xuất·hiện  (Từ đầu·tiên là từ xuất·hiện nhiều nhất)

CHÚ Ý: CẦN ÔN LẠI CÁC TỪ 801 → 825, 1151 → 1175, 1326 → 1350, 1426 → 1450, 1501 → 1525, 1551 → 1575.

1576. 참                 |  () đúng, chân·lí (명사) = truth
1577. 총장             | 總長 (tổng·trưởng) trưởng (cơ·quan), chủ·tịch; hiệu·trưởng (đại·học) (명사)
                               | = president, chancellor (university’s)
1578. 핵심             | 核心 (hạch tâm) hạt·nhân, cốt·lõi (명사) = (중요한 부분) core
1579. 후반             | 後半 (hậu bán) nửa sau, hiệp hai (của trận đấu) (명사) = the latter, second half
1580. 단순히         | 單純· (đan·thuần) (một·cách) đơn·giản (부사) = simply
1581. 달려가다     |  () chạy (đi vội), lao (동사) = (급히 가다) rush
1582. 방문             | 訪問 (phóng·vấn) thăm (bái·phỏng) (명사) = visit
1583. 불만             | 不滿 (bất·mãn) bất·mãn (명사) = dissatisfaction
1584. 불편하다     | 不便 (bất·tiện)  bất·tiện (형용사) = to be unpleasant
1585. 종                 | 種 (chủng) chủng (loài), chủng·loại (명사) = species, kind, sort
1586. 피                 |  () máu (명사) = (혈액) blood
1587. 강                 | 江 (giang) sông (명사) = river
1588. 관객             | 觀客 (quan·khách) khán·giả (명사) = audience
1589. 막                 |  () vừa mới (부사) = (방금) just  
1590. 밀리미터     |  () millimeter (명사) = millimeter
1591. 비싸다         |  () đắt (형용사) = expensive
1592. 숫자             |  數字 (số tự) chữ số (명사) = figure
1593. 열                 | 熱 (nhiệt) nhiệt (명사) = heat
1594. 왼쪽             |  () bên trái (명사) = the left side
1595. 중세             | 中世 (trung thế) thời Trung Cổ (명사) = the Middle Ages
1596. 택시             |  () taxi (명사) = taxi
1597. 통합             | 統合 (thống·hợp) kết·hợp (명사) = combine
1598. 계산             | 計算 (kế·toán) tính·toán, thanh·toán (명사) = calculation
1599. 꼬리             |  () đuôi (của động·vật) (명사) = tail
1600. 놀랍다         |  () đáng kinh·ngạc (형용사) = surprising

6000 từ tiếng Hàn thường gặp nhất (1551-1575)

Tác·giả: Nguyễn·Tiến·Hải
6000 từ tiếng Hàn thường gặp nhất sắp·xếp theo tần·số xuất·hiện  (Từ đầu·tiên là từ xuất·hiện nhiều nhất)
1551. 틀림없다    |  () chắc·chắn, không sai (형용사) = certain, sure
1552. 프로            |  () chuyên·nghiệp (명사) = (전문가) professional
1553. 피다            |  () (hoa) nở  (동사) = (꽃이) bloom
1554. 공급            | 供給 (cung·cấp) cung·cấp (명사) = supply
1555. 도로            | 道路 (đạo lộ) lộ (đường) (명사) = road
1556. 잘못             |  () lỗi (명사) = mistake
1557. 지다             |  () mang (trên lưng) (동사) = carry (on the back)
1558. 채우다         |  () làm đầy (동사) = fill in
1559. 균형              | 均衡 (quân hành) cân·bằng (명사) = balance, equilibrium
1560. 기본적         | 基本的 (cơ·bổn·đích) cơ·bản (관형사·명사) = basic, fundamental
1561. 부족             | 部族 (bộ tộc) bộ tộc (nghĩa khác: 부족 不足(bất túc) thiếu) (명사) = tribe
1562. 사무실         | 事務室 (sự·vụ·thất) phòng làm việc (명사) = office
1563. 이월              | 二月 (nhị nguyệt) Tháng Hai (명사) = February
1564. 일요일          | 日曜日 (nhật diệu nhật) (Ngày) Chủ·nhật, Chúa·nhật (명사) = Sunday
1565. 접근              | 接近 (tiếp·cận) tiếp·cận (명사) = approach, come near
1566. 지켜보다     |  () quan·sát (동사) = watch, observe
1567. 개성              | 個性 (cá tính) cá tính (명사) = individuality
1568. 달리다         |  () treo; nghĩa khác: chạy (동사) = hang
1569. 더하다         |  () cộng; thêm (동사) = add;
1570. 무너지다     |  () sập (동사) = collapse
1571. 보통              | 普通 (phổ·thông) bình·thường (명사) = usually
1572. 쓰다              |  () đội (mũ), đeo (kính) (동) = (모자·안경 등을) wear, put on
1573. 이러다         |  () làm như thế này (viết tắt của 이리하다(이렇게 하다)) (동사) = do like this
1574. 일어서다     |  () đứng dậy (동사) = stand up
1575.                   | (tội) tội (명사) = crime

Các ví·dụ với mỗi từ

Wednesday, December 23, 2015

6000 từ tiếng Hàn thường gặp nhất (1526-1550)

Tác·giả: Nguyễn·Tiến·Hải

6000 từ tiếng Hàn thường gặp nhất sắp·xếp theo tần·số xuất·hiện  (Từ đầu·tiên là từ xuất·hiện nhiều nhất)

1526. 선물               | 膳物 (thiện·vật) quà (명사) = present, gift
1527. 습관               | 習慣 (tập·quán) thói·quen (명사) = habit
1528. 아주머니      |  () bà (từ để gọi phụ·nữ trung·niên) (명사) = middle aged woman[lady]
1529. 위험               | 危險 (nguy·hiểm) nguy·hiểm (명사) = danger
1530. 지하               | 地下 (địa·hạ) dưới mặt đất (명사) = underground
1531. 활용하다      | 活用 (hoạt·dụng) sử·dụng linh·hoạt, tận·dụng (동사) = utilize
1532. 가꾸다           |  () trồng (cây); chăm·sóc (vườn, vẻ ngoài) (동사)
                                   |  = (식물을) grow; take care (out look)
1533. 고민               | 苦悶 (khổ muộn) buồn khổ (명사) = worry
1534.                    |  () chỉ; nhất, cùng (관형사, 부사) = (온통) only; (가장, 제일)
1535. 법률               |[범뉼] 法律 (pháp·luật) luật (명사) = law
1536. 상처               | 傷處 (thương xứ) vết·thương, chỗ bị thương (명사) = wound
1537. 좁다               |  () [좁따] hẹp (형용사) = narrow
1538. 지하철          | 地下鐵 (địa hạ thiết) tàu·điện·ngầm (명사) = subway
1539. 집다              |  () [집따] nhặt lên (bằng ngón tay, kẹp, v.v.) (동사)
                                  | = (손가락·집게 등으로) pick up
1540.                   | (hiện) (현재의) hiện·tại (관형사) = current
1541. 화면              | 畫面 (họa·diện) màn·hình (명사) = screen
1542.                   | (quận) quận (명사) = (행정구역) gun, district
1543. 대표적         | 代表的 (đại·biểu·đích) đại·diện (관형사·명사) = representative
1544. 만일              | 萬一 (vạn nhất) nếu như (부사) = if
1545. 사회적          | 社會的 (xã hội đích) (có tính·chất) xã·hội (관형사·명사) = social
1546. 생겨나다     |  () nổi lên; ra đời (동사) = emerge
1547. 이어              |  () tiếp theo (부사) = and, next to
1548. 주부              | 主婦 (chủ·phụ) bà nội·trợ (명사) = housewife
1549. 진리              | 眞理 (chân·lí) chân·lí (명사) = truth
1550. 태양              | 太陽 (thái·dương) Mặt·trời (명사) = the Sun

Các ví·dụ với mỗi từ